ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
培训补贴
péi xùn bǔ tiē
Trợ cấp đào tạo
Hán việt: bồi huấn bổ thiếp
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "培训补贴" (péi xùn bǔ tiē) mang nghĩa "Trợ cấp đào tạo", kết hợp bởi 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện" + 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训). • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

培训补贴
péi xùn bǔ tiē
Trợ cấp đào tạo
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ cấp đào tạo
Ví dụ (5)
gōngsī公司wèi为xīn新yuángōng员工tígōng提供péixùn培训bǔtiē补贴。
Công ty cung cấp trợ cấp đào tạo cho nhân viên mới.
The company provides a training allowance for new employees.
zhèngfǔ政府gǔlì鼓励qǐyè企业shēnqǐng申请zhíyè职业péixùn培训bǔtiē补贴。
Chính phủ khuyến khích các doanh nghiệp nộp đơn xin trợ cấp đào tạo nghề.
The government encourages enterprises to apply for vocational training subsidies.
fúhé符合tiáojiàn条件de的shīyè失业rényuán人员kěyǐ可以lǐngqǔ领取péixùn培训bǔtiē补贴。
Những người thất nghiệp đủ điều kiện có thể nhận trợ cấp đào tạo.
Eligible unemployed individuals can receive a training subsidy.
péixùn培训bǔtiē补贴de的biāozhǔn标准jiāng将gēnjù根据kèchéng课程nèiróng内容jìnxíng进行tiáozhěng调整。
Tiêu chuẩn trợ cấp đào tạo sẽ được điều chỉnh dựa trên nội dung khóa học.
The amount of the training subsidy will be adjusted according to the course content.
tā她yòng用zhè这bǐ笔péixùn培训bǔtiē补贴bàomíng报名le了yí一gè个jìsuànjī计算机biānchéng编程bān班。
Cô ấy đã dùng khoản trợ cấp đào tạo này để đăng ký một lớp lập trình máy tính.
She used this training subsidy to enroll in a computer programming class.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây