ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
替补
tìbǔ
Cầu thủ dự bị
Hán việt: thế bổ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "替补" (tìbǔ) nghĩa là "Cầu thủ dự bị", ghép bởi: 替 (tì): thay + 补 (bǔ): sửa chữa.

Thành phần cấu tạo

替补
tìbǔ
Cầu thủ dự bị
夫夫
曰
衤
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cầu thủ dự bị
Ví dụ (3)
tìbǔ替补zài在xiàbànchǎng下半场jìnqiú进球le了。
Cầu thủ dự bị đã ghi bàn trong hiệp hai.
The substitute scored a goal in the second half.
jiàoliàn教练ràng让tìbǔ替补kāishǐ开始rèshēn热身。
Huấn luyện viên cho cầu thủ dự bị bắt đầu khởi động.
The coach told the substitutes to start warming up.
tā他jīntiān今天méiyǒu没有shǒufā首发,zhǐshì只是tìbǔ替补。
Hôm nay anh ấy không đá chính, chỉ là dự bị.
He didn't start today; he is just a substitute.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây