替补
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "替补" (tìbǔ) nghĩa là "Cầu thủ dự bị", ghép bởi: 替 (tì): thay + 补 (bǔ): sửa chữa.
Thành phần cấu tạo
替补
Cầu thủ dự bị
夫夫
曰
衤
卜
Hình ảnh:

Phân tích từ 替补
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cầu thủ dự bị
Ví dụ (3)
替补在下半场进球了。
Cầu thủ dự bị đã ghi bàn trong hiệp hai.
The substitute scored a goal in the second half.
教练让替补开始热身。
Huấn luyện viên cho cầu thủ dự bị bắt đầu khởi động.
The coach told the substitutes to start warming up.
他今天没有首发,只是替补。
Hôm nay anh ấy không đá chính, chỉ là dự bị.
He didn't start today; he is just a substitute.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây