ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
补给
bǔjǐ
tiếp tế, cung cấp thêm
Hán việt: bổ cấp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "补给" (bǔjǐ) nghĩa là "tiếp tế, cung cấp thêm", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 给 (gěi): cho.

Thành phần cấu tạo

补给
bǔjǐ
tiếp tế, cung cấp thêm
衤
卜
纟
合

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tiếp tế, cung cấp thêm
Ví dụ (5)
jūnduì军队de的bǔjǐ补给yǐjīng已经bù不duō多le了。
Lượng tiếp tế của quân đội đã không còn nhiều.
The army's supplies are already running low.
chuánzhī船只zài在gǎngkǒu港口tíngkào停靠yǐ以huòqǔ获取bǔjǐ补给。
Tàu thuyền cập cảng để nhận tiếp tế.
The ship docked at the port to take on supplies.
bìxū必须qiēduàn切断dírén敌人de的bǔjǐ补给xiàn线。
Phải cắt đứt tuyến tiếp tế của kẻ thù.
We must cut off the enemy's supply lines.
dēngshān登山duì队zài在bànshānyāo半山腰jiànlì建立le了yí一gè个bǔjǐ补给zhàn站。
Đội leo núi đã lập một trạm tiếp tế ở lưng chừng núi.
The mountaineering team set up a supply station halfway up the mountain.
jīngguò经过chángtúbáshè长途跋涉,tāmen他们de的bǔjǐ补给pǐn品zhōngyú终于hàojìn耗尽le了。
Sau một chuyến đi dài, vật dụng tiếp tế của họ cuối cùng cũng cạn kiệt.
After the long journey, their supplies were finally exhausted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây