ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
给
gěi
cho, đưa, tặng (đưa vật gì đó cho ai).
Hán việt: cấp
フフ一ノ丶一丨フ一
9
HSK 1
Động từ
Ngữ pháp 给

Gợi nhớ

Dùng sợi tơ hồng (纟) buộc gọn món quà rồi trao tận tay để gắn kết (合) tấm lòng chính là hành động cho, biếu, tặng (给).

Thành phần cấu tạo

给
gěi
cho, biếu, tặng
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây (nằm bên trái)
合
Hợp
Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cho, đưa, tặng (đưa vật gì đó cho ai).
Ví dụ (5)
qǐng请gěi给wǒ我yì一bēi杯shuǐ水。
Làm ơn cho tôi một ly nước.
Please give me a glass of water.
gěi给nǐ你qián钱。
Tiền của bạn đây (Đưa tiền cho bạn).
Here is the money for you.
bǎ把nà那běn本shū书gěi给wǒ我。
Đưa cuốn sách đó cho tôi.
Give me that book.
tā他gěi给le了wǒ我yí一gè个jīhuì机会。
Anh ấy đã cho tôi một cơ hội.
He gave me an opportunity.
zhè这shì是gěi给nǐ你de的lǐwù礼物。
Đây là món quà tặng bạn.
This is a gift for you.
2
giới từ
Nghĩa:cho, hộ, dùm (làm gì đó cho ai - đứng trước đối tượng tiếp nhận).
Ví dụ (5)
wǒ我gěi给nǐ你mǎi买le了yí一jiàn件yīfu衣服。
Tôi đã mua cho bạn một bộ quần áo.
I bought you a piece of clothing.
gěi给wǒ我dǎ打gè个diànhuà电话。
Gọi điện thoại cho tôi nhé.
Give me a call.
tā他jīngcháng经常gěi给māma妈妈xiěxìn写信。
Anh ấy thường xuyên viết thư cho mẹ.
He often writes letters to his mother.
qǐng请gěi给wǒ我jièshào介绍yíxià一下。
Xin hãy giới thiệu cho tôi một chút.
Please introduce me.
gěi给wǒ我kànkàn看看。
Cho tôi xem với (Để tôi xem).
Show me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây