给
フフ一ノ丶一丨フ一
9
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Dùng sợi tơ hồng (纟) buộc gọn món quà rồi trao tận tay để gắn kết (合) tấm lòng chính là hành động cho, biếu, tặng (给).
Thành phần cấu tạo
给
cho, biếu, tặng
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây (nằm bên trái)
合
Hợp
Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:cho, đưa, tặng (đưa vật gì đó cho ai).
Ví dụ (5)
请给我一杯水。
Làm ơn cho tôi một ly nước.
Please give me a glass of water.
给你钱。
Tiền của bạn đây (Đưa tiền cho bạn).
Here is the money for you.
把那本书给我。
Đưa cuốn sách đó cho tôi.
Give me that book.
他给了我一个机会。
Anh ấy đã cho tôi một cơ hội.
He gave me an opportunity.
这是给你的礼物。
Đây là món quà tặng bạn.
This is a gift for you.
2
giới từ
Nghĩa:cho, hộ, dùm (làm gì đó cho ai - đứng trước đối tượng tiếp nhận).
Ví dụ (5)
我给你买了一件衣服。
Tôi đã mua cho bạn một bộ quần áo.
I bought you a piece of clothing.
给我打个电话。
Gọi điện thoại cho tôi nhé.
Give me a call.
他经常给妈妈写信。
Anh ấy thường xuyên viết thư cho mẹ.
He often writes letters to his mother.
请给我介绍一下。
Xin hãy giới thiệu cho tôi một chút.
Please introduce me.
给我看看。
Cho tôi xem với (Để tôi xem).
Show me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây