ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
进给箱
jìnjǐxiāng
Hộp tiến dao
Hán việt: tiến cấp tương
—

Gợi nhớ

Từ "进给箱" (jìnjǐxiāng) mang nghĩa "Hộp tiến dao", kết hợp bởi 进 (jìn - tiến): "vào" + 给 (gěi - cấp): "cho" + 箱 (xiāng - tương): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进). • Chữ 给: Dùng sợi tơ hồng (纟) buộc gọn món quà rồi trao tận tay để gắn kết (合) tấm lòng chính là hành động cho, biếu, tặng (给). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱).

Thành phần cấu tạo

进给箱
jìnjǐxiāng
Hộp tiến dao
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
给
gěi • cấp
cho
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây (nằm bên trái)
合
Hợp
Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (nằm bên phải)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộp tiến dao
Ví dụ (3)
pǔtōng普通chēchuáng车床de的jìn进gěi给xiāng箱nèibù内部zhuāngyǒu装有duōzǔ多组biànsùchǐlún变速齿轮。
Bên trong hộp tiến dao của máy tiện cơ thông thường lắp đặt nhiều cụm bánh răng thay đổi tốc độ.
The feed box of a conventional lathe contains multiple sets of change gears inside.
tiáojié调节jìn进gěi给xiāng箱shǒubǐng手柄kěyǐ可以gǎibiàn改变qiēxiāo切削jiāgōng加工shí时de的zǒu走dāo刀liàng量。
Điều chỉnh tay gạt trên hộp chạy dao có thể thay đổi lượng chạy dao khi gia công cắt gọt.
Adjusting the feed box lever changes the feed rate during machining.
jìn进gěi给xiāng箱rùnhuáyóu润滑油bùzú不足huì会jiākuài加快chǐlún齿轮hé和zhóuchéng轴承de的mósǔn磨损。
Thiếu dầu bôi trơn trong hộp tiến dao sẽ làm tăng nhanh độ mài mòn của bánh răng và vòng bi.
Insufficient lubricating oil in the feed box will accelerate the wear of gears and bearings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây