ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
进球
jìnqiú
Ghi bàn
Hán việt: tiến cầu
粒
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "进球" (jìnqiú) nghĩa là "Ghi bàn", ghép bởi: 进 (jìn): vào + 球 (qiú): bóng.

Thành phần cấu tạo

进球
jìnqiú
Ghi bàn
辶
井
王
求

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ghi bàn
Ví dụ (3)
tā他de的jìnqiú进球bāngzhù帮助qiúduì球队huòshèng获胜。
Bàn thắng của anh ấy giúp đội bóng chiến thắng.
His goal helped the team win.
zhè这gè个jìnqiú进球fēicháng非常guānjiàn关键。
Bàn thắng này rất quan trọng.
This goal is crucial.
qiúmí球迷wèi为jìnqiú进球huānhū欢呼。
Người hâm mộ reo hò vì bàn thắng.
The fans cheered for the goal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây