ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
进步
jìnbù
sự tiến bộ, bước tiến.
Hán việt: tiến bộ
落后
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi chân không ngừng tiến về phía trước (进: bộ Sước 辶 kết hợp chữ Tỉnh 井) với từng bước đi vững chãi nối tiếp nhau (步: bộ Chỉ 止 ghép với chữ Thiểu 少) chính là sự "tiến bộ, cải thiện" (进步) mỗi ngày.

Thành phần cấu tạo

进步
jìnbù
tiến bộ, cải thiện
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sự tiến bộ, bước tiến.
Ví dụ (5)
nǐ你de的hànyǔ汉语yǒu有hěn很dà大de的jìnbù进步。
Tiếng Trung của bạn có sự tiến bộ rất lớn.
Your Chinese has improved a lot.
wèile为了qǔdé取得jìnbù进步,tā他fùchū付出le了hěn很duō多nǔlì努力。
Để đạt được sự tiến bộ, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều nỗ lực.
He put in a lot of effort in order to make progress.
xūxīn虚心shǐ使rén人jìnbù进步,jiāo'ào骄傲shǐ使rén人luòhòu落后。
Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến người ta tụt hậu.
Modesty helps one make progress, while pride makes one fall behind.
zhè这shì是kēxuéjìshù科学技术de的jìnbù进步。
Đây là bước tiến của khoa học kỹ thuật.
This is progress in science and technology.
lǎoshī老师biǎoyáng表扬le了wǒ我de的jìnbù进步。
Thầy giáo đã biểu dương sự tiến bộ của tôi.
The teacher praised my progress.
2
tính từ / động từ
Nghĩa:tiến bộ (tư tưởng), tân tiến / tiến bộ (động từ).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位jìnbù进步qīngnián青年。
Anh ấy là một thanh niên tiến bộ (có tư tưởng mới).
He is a progressive young man.
zhè这zhǒng种sīxiǎng思想fēicháng非常jìnbù进步。
Tư tưởng này vô cùng tiến bộ.
This way of thinking is very progressive.
wǒmen我们měitiān每天dōu都zài在jìnbù进步。
Chúng tôi mỗi ngày đều đang tiến bộ.
We are making progress every day.
xīwàng希望nǐ你zài在xīnxuéqī新学期lǐ里xuéxí学习jìnbù进步。
Chúc bạn học tập tiến bộ trong học kỳ mới.
I hope you make progress in your studies in the new semester.
shídài时代zài在jìnbù进步,guānniàn观念yě也yào要gǎibiàn改变。
Thời đại đang tiến bộ, quan niệm cũng cần phải thay đổi.
Times are progressing, and ideas must change as well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây