增进
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "增进" (zēngjìn) nghĩa là "Tăng cường, cải thiện", ghép bởi: 增 (zēng): tăng + 进 (jìn): vào.
Thành phần cấu tạo
增进
Tăng cường, cải thiện
土
曾
辶
井
Hình ảnh:

Phân tích từ 增进
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tăng tiến, tăng cường, nâng cao, thúc đẩy (thường dùng cho tình cảm, quan hệ, sức khỏe, hiểu biết).
Ví dụ (5)
这次活动增进了我们之间的友谊。
Hoạt động lần này đã tăng cường tình bạn giữa chúng tôi.
This activity strengthened the friendship between us.
互相交流可以增进了解。
Giao lưu lẫn nhau có thể tăng cường sự hiểu biết.
Mutual communication can deepen understanding.
我们要努力增进两国人民的感情。
Chúng ta phải nỗ lực vun đắp (tăng tiến) tình cảm nhân dân hai nước.
We should work hard to strengthen the feelings between the peoples of the two countries.
适当的运动能增进食欲。
Vận động thích hợp có thể gia tăng cảm giác thèm ăn (ngon miệng).
Proper exercise can stimulate the appetite.
增进健康。
Nâng cao (tăng cường) sức khỏe.
Promote health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây