工资增加
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "工资增加" (zēngzī) nghĩa là "Tăng lương", ghép bởi: 工 (gōng): Người thợ + 资 (zī): Tài nguyên + 增 (zēng): tăng + 加 (jiā): Thêm vào.
Thành phần cấu tạo
工资增加
Tăng lương
工
次
贝
土
曾
力
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tăng lương
Ví dụ (3)
员工期待今年工资增加。
Nhân viên mong đợi tăng lương năm nay.
Employees are looking forward to a pay raise this year.
工资增加需要公司批准。
Việc tăng lương cần công ty phê duyệt.
A pay raise requires company approval.
她因为表现好获得工资增加。
Cô ấy được tăng lương vì biểu hiện tốt.
She received a pay raise because of her good performance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây