ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工资增加
zēngzī
Tăng lương
Hán việt: công tư tăng gia
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "工资增加" (zēngzī) nghĩa là "Tăng lương", ghép bởi: 工 (gōng): Người thợ + 资 (zī): Tài nguyên + 增 (zēng): tăng + 加 (jiā): Thêm vào.

Thành phần cấu tạo

工资增加
zēngzī
Tăng lương
工
次
贝
土
曾
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tăng lương
Ví dụ (3)
yuángōng员工qīdài期待jīnnián今年gōngzī工资zēngjiā增加。
Nhân viên mong đợi tăng lương năm nay.
Employees are looking forward to a pay raise this year.
gōngzī工资zēngjiā增加xūyào需要gōngsī公司pīzhǔn批准。
Việc tăng lương cần công ty phê duyệt.
A pay raise requires company approval.
tā她yīnwèi因为biǎoxiàn表现hǎo好huòdé获得gōngzī工资zēngjiā增加。
Cô ấy được tăng lương vì biểu hiện tốt.
She received a pay raise because of her good performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây