ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
增强
zēngqiáng
tăng cường, nâng cao, gia tăng (làm cho mạnh thêm về lực lượng, tính chất, khả năng).
Hán việt: tăng cường
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "增强" (zēngqiáng) nghĩa là "Tăng cường", ghép bởi: 增 (zēng): tăng + 强 (qiáng / jiàng): Mạnh mẽ.

Thành phần cấu tạo

增强
zēngqiáng
Tăng cường
土
曾
弓
虽

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng cường, nâng cao, gia tăng (làm cho mạnh thêm về lực lượng, tính chất, khả năng).
Ví dụ (5)
jīngcháng经常duànliàn锻炼shēntǐ身体kěyǐ可以zēngqiáng增强miǎnyìlì免疫力。
Thường xuyên rèn luyện thân thể có thể tăng cường khả năng miễn dịch.
Exercising regularly can strengthen your immune system.
zhè这cì次chénggōng成功de的jīnglì经历zēngqiáng增强le了tā他de的zìxìnxīn自信心。
Trải nghiệm thành công lần này đã làm tăng thêm (củng cố) lòng tự tin của anh ấy.
This successful experience boosted his confidence.
wǒmen我们yào要zēngqiáng增强tuánduì团队de的níngjùlì凝聚力。
Chúng ta phải tăng cường sức mạnh đoàn kết (lực ngưng tụ) của đội ngũ.
We need to strengthen the team's cohesion.
wèile为了zēngqiáng增强ānquánxìng安全性,wǒmen我们ānzhuāng安装le了xīn新de的suǒ锁。
Để tăng cường tính an toàn, chúng tôi đã lắp ổ khóa mới.
To enhance security, we installed new locks.
tōngguò通过zhè这cì次huódòng活动,zēngqiáng增强le了liǎng两guó国rénmín人民de的yǒuyì友谊。
Thông qua hoạt động lần này, tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước đã được tăng cường.
This event strengthened the friendship between the peoples of the two countries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây