ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
强
qiáng / jiàng
mạnh, khỏe, giỏi, tốt hơn (chỉ sức lực, năng lực hoặc mức độ).
Hán việt: cường
フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
12
弱
发
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Cánh cung cứng cáp (弓) dù trải qua bao thử thách (虽) vẫn bắn tên đi xa vạn dặm, thể hiện ý chí mạnh mẽ, hùng mạnh (强).

Thành phần cấu tạo

强
qiáng / jiàng
Mạnh mẽ, hùng mạnh
弓
Bộ Cung
Cây cung giương căng đầy uy lực
虽
Chữ Tuy
Dù gặp khó khăn vẫn bền bỉ

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
tính từ (đọc 'qiáng')
Nghĩa:mạnh, khỏe, giỏi, tốt hơn (chỉ sức lực, năng lực hoặc mức độ).
Ví dụ (5)
tā他de的shēntǐ身体fēicháng非常qiáng强,hěn很shǎo少shēngbìng生病。
Cơ thể anh ấy rất khỏe mạnh (cường tráng), rất ít khi bị ốm.
He is very strong and rarely gets sick.
zhè这zhī支zúqiúduì足球队de的shílì实力hěn很qiáng强,hěn很nán难zhànshèng战胜。
Thực lực của đội bóng này rất mạnh, rất khó đánh bại.
This soccer team is very strong and hard to beat.
jīntiān今天de的fēng风tài太qiáng强le了,bǎ把shù树dōu都chuī吹dǎo倒le了。
Gió hôm nay mạnh quá, thổi đổ cả cây rồi.
The wind is so strong today that it has blown the trees down.
suīrán虽然tā他bǐ比wǒ我qiáng强,dàn但wǒ我bú不huì会fàngqì放弃nǔlì努力。
Tuy anh ấy giỏi hơn tôi, nhưng tôi sẽ không từ bỏ nỗ lực.
Although he is stronger than I am, I won't give up trying.
tā他de的zìzūnxīn自尊心hěn很qiáng强,shòu受bù不de得yìdiǎn一点wěiqu委屈。
Lòng tự trọng của anh ấy rất cao (mạnh), không chịu được một chút tủi thân nào.
He has a very strong sense of pride and can't bear even the slightest grievance.
2
số từ (fraction) (đọc 'qiáng')
Nghĩa:hơn, già (dùng sau phân số hoặc số lượng để chỉ nhiều hơn một chút).
Ví dụ (2)
zhè这xiàng项rènwù任务wánchéng完成le了sānfēnzhīyì三分之一qiáng强。
Nhiệm vụ này đã hoàn thành được hơn một phần ba (một phần ba già).
A little more than one-third of the task has been completed.
xiànzài现在de的qìwēn气温shì是sānshí三十dù度qiáng强。
Nhiệt độ bây giờ là hơn 30 độ một chút.
The temperature is now just over 30 degrees.
3
tính từ (đọc 'jiàng')
Nghĩa:bướng bỉnh, ngang ngạnh, cứng đầu (như trong '倔强')
Ví dụ (2)
zhè这háizi孩子de的xìnggé性格fēicháng非常juéjiàng倔强,rèndìng认定de的shì事juébù绝不tuǒxié妥协。
Tính cách của đứa trẻ này rất ngang bướng, chuyện đã quyết định thì tuyệt đối không thỏa hiệp.
This child has a very stubborn personality and never compromises once his mind is made up.
dàrén大人shuōhuà说话shí时,nǐ你búyào不要zǒngshì总是bù不fúqì服气de地qiáng强zuǐ嘴。
Khi người lớn nói chuyện, con đừng cứ cãi bướng vì không phục.
When adults are speaking, don't always talk back defiantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây