强
フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
12
弱
发
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Cánh cung cứng cáp (弓) dù trải qua bao thử thách (虽) vẫn bắn tên đi xa vạn dặm, thể hiện ý chí mạnh mẽ, hùng mạnh (强).
Thành phần cấu tạo
强
Mạnh mẽ, hùng mạnh
弓
Bộ Cung
Cây cung giương căng đầy uy lực
虽
Chữ Tuy
Dù gặp khó khăn vẫn bền bỉ
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (3)
1
tính từ (đọc 'qiáng')
Nghĩa:mạnh, khỏe, giỏi, tốt hơn (chỉ sức lực, năng lực hoặc mức độ).
Ví dụ (5)
他的身体非常强,很少生病。
Cơ thể anh ấy rất khỏe mạnh (cường tráng), rất ít khi bị ốm.
He is very strong and rarely gets sick.
这支足球队的实力很强,很难战胜。
Thực lực của đội bóng này rất mạnh, rất khó đánh bại.
This soccer team is very strong and hard to beat.
今天的风太强了,把树都吹倒了。
Gió hôm nay mạnh quá, thổi đổ cả cây rồi.
The wind is so strong today that it has blown the trees down.
虽然他比我强,但我不会放弃努力。
Tuy anh ấy giỏi hơn tôi, nhưng tôi sẽ không từ bỏ nỗ lực.
Although he is stronger than I am, I won't give up trying.
他的自尊心很强,受不得一点委屈。
Lòng tự trọng của anh ấy rất cao (mạnh), không chịu được một chút tủi thân nào.
He has a very strong sense of pride and can't bear even the slightest grievance.
2
số từ (fraction) (đọc 'qiáng')
Nghĩa:hơn, già (dùng sau phân số hoặc số lượng để chỉ nhiều hơn một chút).
Ví dụ (2)
这项任务完成了三分之一强。
Nhiệm vụ này đã hoàn thành được hơn một phần ba (một phần ba già).
A little more than one-third of the task has been completed.
现在的气温是三十度强。
Nhiệt độ bây giờ là hơn 30 độ một chút.
The temperature is now just over 30 degrees.
3
tính từ (đọc 'jiàng')
Nghĩa:bướng bỉnh, ngang ngạnh, cứng đầu (như trong '倔强')
Ví dụ (2)
这孩子的性格非常倔强,认定的事绝不妥协。
Tính cách của đứa trẻ này rất ngang bướng, chuyện đã quyết định thì tuyệt đối không thỏa hiệp.
This child has a very stubborn personality and never compromises once his mind is made up.
大人说话时,你不要总是不服气地强嘴。
Khi người lớn nói chuyện, con đừng cứ cãi bướng vì không phục.
When adults are speaking, don't always talk back defiantly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây