ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
强制
qiángzhì
cưỡng chế, bắt buộc, ép buộc (bằng mệnh lệnh/luật pháp).
Hán việt: cường chế
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "强制" (qiángzhì) mang nghĩa "cưỡng chế", kết hợp bởi 强 (qiáng / jiàng - cường): "Mạnh mẽ" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 强: Cánh cung cứng cáp (弓) dù trải qua bao thử thách (虽) vẫn bắn tên đi xa vạn dặm, thể hiện ý chí mạnh mẽ, hùng mạnh (强). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

强制
qiángzhì
cưỡng chế
强
qiáng / jiàng • cường
Mạnh mẽ
弓
Bộ Cung
Cây cung giương căng đầy uy lực
虽
Chữ Tuy
Dù gặp khó khăn vẫn bền bỉ
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:cưỡng chế, bắt buộc, ép buộc (bằng mệnh lệnh/luật pháp).
Ví dụ (5)
yóuyú由于jù拒bù不huánkuǎn还款,fǎyuàn法院duì对tā他cǎiqǔ采取le了qiángzhì强制zhíxíng执行cuòshī措施。
Do từ chối trả tiền, tòa án đã áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành đối với anh ta.
Because he refused to repay the debt, the court took compulsory enforcement measures against him.
guójiā国家shíxíng实行jiǔnián九年yìwùjiàoyù义务教育,zhè这shì是qiángzhìxìng强制性de的。
Nhà nước thực hiện giáo dục bắt buộc 9 năm, đây là điều mang tính cưỡng chế (bắt buộc).
The state provides nine years of compulsory education, which is mandatory.
zài在gōnggòngchǎngsuǒ公共场所pèidài佩戴kǒuzhào口罩shì是dāngshí当时de的qiángzhì强制guīdìng规定。
Đeo khẩu trang ở nơi công cộng là quy định bắt buộc vào thời điểm đó.
Wearing masks in public places was a mandatory rule at the time.
wǒmen我们yào要fǎnduì反对rènhé任何xíngshì形式de的qiǎngpò强迫hé和qiángzhì强制láodòng劳动。
Chúng ta phải phản đối mọi hình thức ép buộc và lao động cưỡng bức.
We must oppose all forms of coercion and forced labor.
rúguǒ如果ruǎnjiàn软件chūxiàn出现gùzhàng故障,kěyǐ可以chángshì尝试qiángzhì强制guān关jī机。
Nếu phần mềm bị lỗi, có thể thử tắt máy cưỡng chế (ép tắt nguồn).
If the software malfunctions, you can try forcing a shutdown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây