ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
强制性福利
qiángzhìxìng fúlì
Phúc lợi bắt buộc
Hán việt: cường chế tính phúc lợi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "强制性福利" (qiángzhìxìng fúlì) mang nghĩa "Phúc lợi bắt buộc", kết hợp bởi 强 (qiáng / jiàng - cường): "Mạnh mẽ" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 强: Cánh cung cứng cáp (弓) dù trải qua bao thử thách (虽) vẫn bắn tên đi xa vạn dặm, thể hiện ý chí mạnh mẽ, hùng mạnh (强). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

强制性福利
qiángzhìxìng fúlì
Phúc lợi bắt buộc
强
qiáng / jiàng • cường
Mạnh mẽ
弓
Bộ Cung
Cây cung giương căng đầy uy lực
虽
Chữ Tuy
Dù gặp khó khăn vẫn bền bỉ
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phúc lợi bắt buộc
Ví dụ (5)
qiángzhìxìng强制性fúlì福利bāokuò包括shèhuì社会bǎoxiǎn保险hé和zhùfáng住房gōngjījīn公积金。
Phúc lợi bắt buộc bao gồm bảo hiểm xã hội và quỹ nhà ở.
Mandatory benefits include social insurance and the housing provident fund.
chúle除了qiángzhìxìng强制性fúlì福利zhīwài之外,gōngsī公司hái还tígōng提供gè各zhǒng种zìyuàn自愿xìng性fúlì福利。
Ngoài phúc lợi bắt buộc, công ty còn cung cấp các loại phúc lợi tự nguyện khác.
In addition to mandatory benefits, the company also offers various voluntary benefits.
gùzhǔ雇主bìxū必须gēnjù根据láodòngfǎ劳动法wèi为yuángōng员工tígōng提供qiángzhìxìng强制性fúlì福利。
Người sử dụng lao động phải cung cấp phúc lợi bắt buộc cho nhân viên theo luật lao động.
Employers must provide mandatory benefits to employees in accordance with labor law.
liǎojiě了解qiángzhìxìng强制性fúlì福利yǒuzhùyú有助于bǎohù保护nǐ你de的héfǎ合法quányì权益。
Hiểu rõ về phúc lợi bắt buộc giúp bảo vệ quyền lợi hợp pháp của bạn.
Understanding mandatory benefits helps protect your lawful rights and interests.
chūchuàng初创qǐyè企业yǒushí有时huì会miànlín面临qiángzhìxìng强制性fúlì福利chéngběn成本de的yālì压力。
Các công ty khởi nghiệp đôi khi phải đối mặt với áp lực về chi phí phúc lợi bắt buộc.
Startups sometimes face pressure from the cost of mandatory benefits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây