好强
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Tâm lý luôn ham thích (好: hiếu, gồm bộ Nữ 女 và Tử 子) sự mạnh mẽ, kiên cường như cánh cung giương căng (弓) vượt qua mọi thử thách (虽) trong chữ Cường (强) khắc họa tính cách "hiếu thắng, muốn vượt trội" (好强).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 好强
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hiếu thắng, muốn vượt trội
Ví dụ (3)
她从小就很好强。
Cô ấy từ nhỏ đã rất hiếu thắng.
She has been very competitive since childhood.
好强的人不轻易认输。
Người hiếu thắng không dễ nhận thua.
Competitive people do not admit defeat easily.
他太好强,有时压力很大。
Anh ấy quá muốn hơn người, đôi khi áp lực rất lớn.
He is too eager to excel, so he is sometimes under great pressure.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây