ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好强
hàoqiáng
hiếu thắng, muốn vượt trội
Hán việt: hảo cường
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Tâm lý luôn ham thích (好: hiếu, gồm bộ Nữ 女 và Tử 子) sự mạnh mẽ, kiên cường như cánh cung giương căng (弓) vượt qua mọi thử thách (虽) trong chữ Cường (强) khắc họa tính cách "hiếu thắng, muốn vượt trội" (好强).

Thành phần cấu tạo

好强
hàoqiáng
hiếu thắng, muốn vượt trội
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
强
qiáng / jiàng • cường
Mạnh mẽ
弓
Bộ Cung
Cây cung giương căng đầy uy lực
虽
Chữ Tuy
Dù gặp khó khăn vẫn bền bỉ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hiếu thắng, muốn vượt trội
Ví dụ (3)
tā她cóngxiǎo从小jiù就hěn很hǎoqiáng好强。
Cô ấy từ nhỏ đã rất hiếu thắng.
She has been very competitive since childhood.
hǎoqiáng好强de的rén人bù不qīngyì轻易rèn认shū输。
Người hiếu thắng không dễ nhận thua.
Competitive people do not admit defeat easily.
tā他tài太hàoqiáng好强,yǒushí有时yālì压力hěn很dà大。
Anh ấy quá muốn hơn người, đôi khi áp lực rất lớn.
He is too eager to excel, so he is sometimes under great pressure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây