ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
羌
qiāng
dân tộc Khương/Qiang ở Trung Quốc
Hán việt: khương
丶ノ一一一ノフ
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những người dân du mục (儿) dẫn đàn cừu trắng (羊) chăn thả trên sườn núi cao nguyên phía tây là dân tộc Khương (羌).

Thành phần cấu tạo

羌
qiāng
dân tộc Khương/Qiang ở Trung Quốc
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
儿
Bộ Nhân (biến thể)
Người (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dân tộc Khương/Qiang ở Trung Quốc
Ví dụ (5)
qiāng羌zú族shì是zhōngguó中国de的yí一gè个shǎoshùmínzú少数民族。
Dân tộc Khương là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
The Qiang are one of China's ethnic minorities.
qiāng羌dí笛shì是yì一zhǒng种gǔlǎo古老de的chuántǒng传统yuèqì乐器。
Sáo Khương là một loại nhạc cụ truyền thống cổ xưa.
The Qiang flute is an ancient traditional musical instrument.
tāmen他们qù去sìchuān四川kǎochá考察le了qiāng羌zú族de的wénhuà文化。
Họ đã đến Tứ Xuyên để khảo sát văn hóa của dân tộc Khương.
They went to Sichuan to study Qiang culture.
xiànzài现在huì会shuō说qiāng羌yǔ语de的niánqīngrén年轻人yuèláiyuè越来越shǎo少le了。
Hiện nay những người trẻ tuổi biết nói tiếng Khương ngày càng ít đi.
Nowadays, fewer and fewer young people can speak the Qiang language.
xǔduō许多qiāng羌zú族rén人jūzhù居住zài在měilì美丽de的shānqū山区。
Nhiều người thuộc dân tộc Khương sinh sống ở những vùng núi xinh đẹp.
Many Qiang people live in beautiful mountainous areas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây