ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
枪
qiāng
súng, cây thương.
Hán việt: thương
一丨ノ丶ノ丶フフ
8
条, 杆
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Thân gỗ dài (木) được vót nhọn đầu như mái kho lẫm (仓) làm ngọn giáo thời xưa và cây súng thời nay (枪).

Thành phần cấu tạo

枪
qiāng
súng, giáo
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:súng, cây thương.
Ví dụ (5)
lièrén猎人shǒulǐ手里ná拿zhe着yì一bǎ把liè猎qiāng枪。
Người thợ săn cầm một khẩu súng săn trong tay.
The hunter was holding a hunting rifle.
suīrán虽然shì是wánjù玩具qiāng枪,dàn但kàn看qǐlái起来hěn很bīzhēn逼真。
Tuy là súng đồ chơi nhưng trông rất giống thật.
Although it's a toy gun, it looks very realistic.
tīngdào听到qiāngshēng枪声,dàjiā大家dōu都pā趴xià下le了。
Nghe thấy tiếng súng, mọi người đều nằm rạp xuống.
When they heard the gunshot, everyone dropped to the ground.
jǐngchá警察mìnglìng命令tā他fàngxià放下qiāng枪。
Cảnh sát ra lệnh cho hắn bỏ súng xuống.
The police ordered him to put down the gun.
tā他zài在bǐsài比赛zhōng中fùzé负责míng鸣fālìng发令qiāng枪。
Anh ấy phụ trách bắn súng hiệu lệnh trong cuộc thi.
He was responsible for firing the starting pistol during the competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây