枪
一丨ノ丶ノ丶フフ
8
条, 杆
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Thân gỗ dài (木) được vót nhọn đầu như mái kho lẫm (仓) làm ngọn giáo thời xưa và cây súng thời nay (枪).
Thành phần cấu tạo
枪
súng, giáo
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:súng, cây thương.
Ví dụ (5)
猎人手里拿着一把猎枪。
Người thợ săn cầm một khẩu súng săn trong tay.
The hunter was holding a hunting rifle.
虽然是玩具枪,但看起来很逼真。
Tuy là súng đồ chơi nhưng trông rất giống thật.
Although it's a toy gun, it looks very realistic.
听到枪声,大家都趴下了。
Nghe thấy tiếng súng, mọi người đều nằm rạp xuống.
When they heard the gunshot, everyone dropped to the ground.
警察命令他放下枪。
Cảnh sát ra lệnh cho hắn bỏ súng xuống.
The police ordered him to put down the gun.
他在比赛中负责鸣发令枪。
Anh ấy phụ trách bắn súng hiệu lệnh trong cuộc thi.
He was responsible for firing the starting pistol during the competition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây