ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
枪支
qiāng zhī
súng
Hán việt: thương chi
—

Gợi nhớ

Từ "枪支" (qiāng zhī) mang nghĩa "súng", kết hợp bởi 枪 (qiāng - thương): "súng" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 枪: Thân gỗ dài (木) được vót nhọn đầu như mái kho lẫm (仓) làm ngọn giáo thời xưa và cây súng thời nay (枪). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支).

Thành phần cấu tạo

枪支
qiāng zhī
súng
枪
qiāng • thương
súng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:súng
Ví dụ (3)
fǎlǜ法律yánjìn严禁gōngmín公民sīzì私自chíyǒu持有qiāngzhī枪支。
Pháp luật nghiêm cấm công dân tự ý sở hữu súng.
The law strictly prohibits citizens from privately possessing firearms.
jǐngfāng警方zài在xiànchǎng现场jiǎohuò缴获le了dàliàng大量fēifǎ非法qiāngzhī枪支。
Cảnh sát đã thu giữ lượng lớn súng trái phép tại hiện trường.
The police seized a large number of illegal firearms at the scene.
yángé严格kòngzhì控制qiāngzhī枪支duìyú对于wéihù维护shèhuì社会zhì'ān治安fēicháng非常zhòngyào重要。
Kiểm soát nghiêm ngặt các loại súng là rất quan trọng để duy trì trật tự trị an xã hội.
Strict gun control is very important for maintaining public order.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây