ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
支付
zhīfù
thanh toán
Hán việt: chi phó
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "支付" (zhīfù) mang nghĩa "thanh toán", kết hợp bởi 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 付 (fù - phó): "Trả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付).

Thành phần cấu tạo

支付
zhīfù
thanh toán
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thanh toán
Ví dụ (3)
wǒ我yǐjīng已经zhīfù支付le了dìngdān订单。
Tôi đã thanh toán đơn hàng.
I have already paid for the order.
kěyǐ可以yòng用shǒujī手机zhīfù支付chēfèi车费。
Có thể dùng điện thoại để thanh toán tiền xe.
You can pay the fare with your mobile phone.
zhīfù支付chénggōng成功hòu后,xìtǒng系统huì会fāsòng发送tōngzhī通知。
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ gửi thông báo.
After the payment is successful, the system will send a notification.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây