支付
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "支付" (zhīfù) mang nghĩa "thanh toán", kết hợp bởi 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 付 (fù - phó): "Trả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thanh toán
Ví dụ (3)
我已经支付了订单。
Tôi đã thanh toán đơn hàng.
I have already paid for the order.
可以用手机支付车费。
Có thể dùng điện thoại để thanh toán tiền xe.
You can pay the fare with your mobile phone.
支付成功后,系统会发送通知。
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ gửi thông báo.
After the payment is successful, the system will send a notification.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây