ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
支付方式
zhīfù fāngshì
phương thức thanh toán
Hán việt: chi phó phương thức
—

Gợi nhớ

Từ "支付方式" (zhīfù fāngshì) mang nghĩa "phương thức thanh toán", kết hợp bởi 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 付 (fù - phó): "Trả" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 式 (shì - thức): "kiểu cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式).

Thành phần cấu tạo

支付方式
zhīfù fāngshì
phương thức thanh toán
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phương thức thanh toán
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对zhīfù支付fāngshì方式。
Phòng thu mua đang đối chiếu phương thức thanh toán.
The purchasing department is checking the payment method.
zhīfù支付fāngshì方式huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Phương thức thanh toán sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The payment method will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供zhīfù支付fāngshì方式。
Khách hàng yêu cầu cung cấp phương thức thanh toán.
The client requested the payment method.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây