ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
离职金支付
lízhí jīn zhīfù
Thanh toán trợ cấp thôi việc
Hán việt: ly chức kim chi phó
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "离职金支付" (lízhí jīn zhīfù) mang nghĩa "Thanh toán trợ cấp thôi việc", kết hợp bởi 离 (lí - ly): "cách" + 职 (zhí - chức): "Công việc" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 付 (fù - phó): "Trả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付).

Thành phần cấu tạo

离职金支付
lízhí jīn zhīfù
Thanh toán trợ cấp thôi việc
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thanh toán trợ cấp thôi việc
Ví dụ (5)
gōngsī公司jiāng将yú于xià下gè个yuè月jìnxíng进行lízhí离职jīn金zhīfù支付。
Công ty sẽ tiến hành thanh toán tiền nghỉ việc vào tháng sau.
The company will make the severance payment next month.
qǐngwèn请问lízhí离职jīn金zhīfù支付liúchéng流程xūyào需要duō多cháng长shíjiān时间?
Xin hỏi quy trình thanh toán tiền nghỉ việc cần bao nhiêu thời gian?
May I ask how long the severance payment process will take?
tā他zhèngzài正在hé和qián前gōngsī公司jiù就lízhí离职jīn金zhīfù支付wèntí问题fāshēng发生jiūfēn纠纷。
Anh ấy đang có tranh chấp với công ty cũ về vấn đề thanh toán tiền nghỉ việc.
He is in a dispute with his former company over the severance payment.
qǐng请quèrèn确认nín您de的yínháng银行zhànghù账户,yǐ以quèbǎo确保lízhí离职jīn金zhīfù支付chénggōng成功。
Vui lòng xác nhận tài khoản ngân hàng của bạn để đảm bảo thanh toán tiền nghỉ việc thành công.
Please confirm your bank account to ensure the severance payment is made successfully.
fǎlǜ法律duì对lízhí离职jīn金zhīfù支付de的biāozhǔn标准yǒu有míngquè明确de的guīdìng规定。
Pháp luật có quy định rõ ràng về tiêu chuẩn thanh toán tiền nghỉ việc.
The law clearly stipulates the standards for severance payment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây