离婚
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Khi hai người từng nên duyên vợ chồng (婚: hôn - mối lương duyên của người nữ 女 lúc hoàng hôn 昏) không còn tìm được tiếng nói chung và đành buông tay rời khỏi tổ ấm (亠, 凶) như cánh chim in dấu chân (禸) bay đi mỗi người một ngả (离: ly - chia lìa), đó là sự "ly hôn" (离婚).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 离婚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ly hôn, ly dị, bỏ nhau.
Ví dụ (5)
他们去年离婚了。
Họ đã ly hôn vào năm ngoái.
They got divorced last year.
现在的离婚率越来越高。
Tỷ lệ ly hôn hiện nay ngày càng cao.
The divorce rate is getting higher and higher nowadays.
离婚对孩子的伤害很大。
Ly hôn gây tổn thương rất lớn cho con cái.
Divorce can be very harmful to children.
因为性格不合,他们决定离婚。
Vì tính cách không hợp, họ quyết định ly hôn.
Because they were incompatible in personality, they decided to get divorced.
她想跟丈夫离婚,但是丈夫不同意。
Cô ấy muốn ly hôn với chồng, nhưng chồng không đồng ý.
She wants to divorce her husband, but he does not agree.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây