ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
离婚
líhūn
ly hôn, ly dị, bỏ nhau.
Hán việt: ly hôn
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Khi hai người từng nên duyên vợ chồng (婚: hôn - mối lương duyên của người nữ 女 lúc hoàng hôn 昏) không còn tìm được tiếng nói chung và đành buông tay rời khỏi tổ ấm (亠, 凶) như cánh chim in dấu chân (禸) bay đi mỗi người một ngả (离: ly - chia lìa), đó là sự "ly hôn" (离婚).

Thành phần cấu tạo

离婚
líhūn
ly hôn
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
婚
hūn • hôn
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昏
Chữ Hôn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ly hôn, ly dị, bỏ nhau.
Ví dụ (5)
tāmen他们qùnián去年líhūn离婚le了。
Họ đã ly hôn vào năm ngoái.
They got divorced last year.
xiànzài现在de的líhūnlǜ离婚率yuèláiyuè越来越gāo高。
Tỷ lệ ly hôn hiện nay ngày càng cao.
The divorce rate is getting higher and higher nowadays.
líhūn离婚duì对háizi孩子de的shānghài伤害hěn很dà大。
Ly hôn gây tổn thương rất lớn cho con cái.
Divorce can be very harmful to children.
yīnwèi因为xìnggé性格bù不hé合,tāmen他们juédìng决定líhūn离婚。
Vì tính cách không hợp, họ quyết định ly hôn.
Because they were incompatible in personality, they decided to get divorced.
tā她xiǎng想gēn跟zhàngfu丈夫líhūn离婚,dànshì但是zhàngfu丈夫bù不tóngyì同意。
Cô ấy muốn ly hôn với chồng, nhưng chồng không đồng ý.
She wants to divorce her husband, but he does not agree.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây