ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
求婚
qiúhūn
Cầu hôn
Hán việt: cầu hôn
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "求婚" (qiúhūn) mang nghĩa "Cầu hôn", kết hợp bởi 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm" + 婚 (hūn - hôn): "hôn nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求). • Chữ 婚: Thời xưa vào lúc hoàng hôn (昏) buông xuống, nhà trai mới rước người con gái (女) về làm lễ kết tóc xe tơ, hôn nhân (婚).

Thành phần cấu tạo

求婚
qiúhūn
Cầu hôn
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm
婚
hūn • hôn
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昏
Chữ Hôn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cầu hôn
Ví dụ (3)
tā他zài在hǎibiān海边xiàng向nǚ女péngyou朋友qiúhūn求婚。
Anh ấy cầu hôn bạn gái ở bờ biển.
He proposed to his girlfriend by the sea.
tā她jiēshòu接受le了tā他de的qiúhūn求婚。
Cô ấy đã chấp nhận lời cầu hôn của anh ấy.
She accepted his marriage proposal.
qiúhūn求婚xūyào需要yǒngqì勇气hé和zhēnxīn真心。
Cầu hôn cần dũng khí và sự chân thành.
Proposing marriage requires courage and sincerity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây