ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
求职
qiúzhí
tìm việc, xin việc, ứng tuyển công việc.
Hán việt: cầu chức
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "求职" (qiúzhí) mang nghĩa "Tìm việc, xin việc", kết hợp bởi 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm" + 职 (zhí - chức): "Công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职).

Thành phần cấu tạo

求职
qiúzhí
Tìm việc, xin việc
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tìm việc, xin việc, ứng tuyển công việc.
Ví dụ (5)
xiànzài现在shì是bìyè毕业jì季,hěn很duō多dàxuéshēng大学生dōu都zài在máng忙zhe着qiúzhí求职。
Bây giờ là mùa tốt nghiệp, rất nhiều sinh viên đại học đều đang bận rộn tìm việc.
It is graduation season now, and many college students are busy looking for jobs.
nǐ你yīnggāi应该xiě写yì一fēng封jīngcǎi精彩de的qiúzhíxìn求职信。
Bạn nên viết một lá thư xin việc thật ấn tượng.
You should write an excellent cover letter.
tā他zài在qiúzhí求职guòchéng过程zhōng中yùdào遇到le了bù不shǎo少kùnnán困难。
Anh ấy đã gặp phải không ít khó khăn trong quá trình xin việc.
He encountered quite a few difficulties during his job search.
zhè这gè个wǎngzhàn网站shì是zhuānmén专门wèi为qiúzhízhě求职者fúwù服务de的。
Trang web này chuyên phục vụ cho người tìm việc.
This website is designed specifically for job seekers.
qiúzhí求职miànshì面试shí时yào要zhùyì注意zhuózhuāng着装。
Khi phỏng vấn xin việc cần chú ý cách ăn mặc.
You should pay attention to what you wear in a job interview.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây