订婚
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "订婚" (dìnghūn) mang nghĩa "Đính hôn", kết hợp bởi 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 婚 (hūn - hôn): "hôn nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 婚: Thời xưa vào lúc hoàng hôn (昏) buông xuống, nhà trai mới rước người con gái (女) về làm lễ kết tóc xe tơ, hôn nhân (婚).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 订婚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đính hôn
Ví dụ (3)
他们上个月订婚了。
Họ đã đính hôn tháng trước.
They got engaged last month.
订婚仪式很简单。
Lễ đính hôn rất đơn giản.
The engagement ceremony was very simple.
订婚后,他们开始准备婚礼。
Sau khi đính hôn, họ bắt đầu chuẩn bị đám cưới.
After getting engaged, they started preparing for the wedding.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây