ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
订婚
dìnghūn
Đính hôn
Hán việt: đính hôn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "订婚" (dìnghūn) mang nghĩa "Đính hôn", kết hợp bởi 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 婚 (hūn - hôn): "hôn nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 婚: Thời xưa vào lúc hoàng hôn (昏) buông xuống, nhà trai mới rước người con gái (女) về làm lễ kết tóc xe tơ, hôn nhân (婚).

Thành phần cấu tạo

订婚
dìnghūn
Đính hôn
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
婚
hūn • hôn
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昏
Chữ Hôn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đính hôn
Ví dụ (3)
tāmen他们shàng上gè个yuè月dìnghūn订婚le了。
Họ đã đính hôn tháng trước.
They got engaged last month.
dìnghūn订婚yíshì仪式hěn很jiǎndān简单。
Lễ đính hôn rất đơn giản.
The engagement ceremony was very simple.
dìnghūn订婚hòu后,tāmen他们kāishǐ开始zhǔnbèi准备hūnlǐ婚礼。
Sau khi đính hôn, họ bắt đầu chuẩn bị đám cưới.
After getting engaged, they started preparing for the wedding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây