ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
婚礼
hūnlǐ
đám cưới, hôn lễ, lễ cưới.
Hán việt: hôn lễ
场
HSK 2/3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "婚礼" (hūnlǐ) mang nghĩa "đám cưới", kết hợp bởi 婚 (hūn - hôn): "hôn nhân" + 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 婚: Thời xưa vào lúc hoàng hôn (昏) buông xuống, nhà trai mới rước người con gái (女) về làm lễ kết tóc xe tơ, hôn nhân (婚). • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼).

Thành phần cấu tạo

婚礼
hūnlǐ
đám cưới
婚
hūn • hôn
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昏
Chữ Hôn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)
礼
lǐ • lễ
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đám cưới, hôn lễ, lễ cưới.
Ví dụ (5)
wǒ我míngtiān明天yào要qù去cānjiā参加yí一gè个hūnlǐ婚礼。
Ngày mai tôi phải đi tham dự một đám cưới.
I’m going to attend a wedding tomorrow.
tāmen他们de的hūnlǐ婚礼zài在hǎibiān海边jǔxíng举行。
Hôn lễ của họ được tổ chức ở bờ biển.
Their wedding was held by the sea.
hūnlǐ婚礼bàn办de得hěn很rènao热闹。
Đám cưới được tổ chức rất náo nhiệt.
The wedding was very lively.
nǐ你shōudào收到tāmen他们de的hūnlǐ婚礼qǐngjiǎn请柬le了ma吗?
Bạn đã nhận được thiệp mời đám cưới của họ chưa?
Did you receive their wedding invitation?
zhè这shì是yí一gè个chuántǒng传统de的zhōngguó中国hūnlǐ婚礼。
Đây là một đám cưới truyền thống của Trung Quốc.
This is a traditional Chinese wedding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây