礼
丶フ丨丶フ
5
分
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼).
Thành phần cấu tạo
礼
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lễ nghi
Ví dụ (5)
待人接物要有礼。
Đối nhân xử thế phải có lễ nghi (lễ phép).
Be polite in the way you treat others.
他对长辈非常无礼。
Anh ấy đối với người lớn tuổi vô cùng vô lễ.
He is very rude to his elders.
这是基本的礼节。
Đây là lễ tiết (lễ nghi) cơ bản.
This is basic etiquette.
婚礼在教堂举行。
Hôn lễ được tổ chức ở nhà thờ.
The wedding was held in a church.
礼尚往来是好传统。
Có qua có lại (lễ thượng vãng lai) là một truyền thống tốt đẹp.
Returning courtesy is a fine tradition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây