ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
典礼
diǎnlǐ
buổi lễ, nghi lễ trang trọng.
Hán việt: điển lễ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "典礼" (diǎnlǐ) mang nghĩa "buổi lễ trang trọng", kết hợp bởi 典 (diǎn - điển): "Điển tích" + 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典). • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼).

Thành phần cấu tạo

典礼
diǎnlǐ
buổi lễ trang trọng
典
diǎn • điển
Điển tích
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)
礼
lǐ • lễ
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:buổi lễ, nghi lễ trang trọng.
Ví dụ (5)
xiàozhǎng校长zài在bìyè毕业diǎnlǐ典礼shàng上fābiǎo发表le了jiǎnghuà讲话。
Hiệu trưởng đã phát biểu tại buổi lễ tốt nghiệp.
The principal delivered a speech at the graduation ceremony.
àoyùnhuì奥运会de的kāimù开幕diǎnlǐ典礼fēicháng非常zhuàngguān壮观。
Lễ khai mạc Thế vận hội vô cùng tráng lệ.
The opening ceremony of the Olympic Games was spectacular.
tāmen他们jǔxíng举行le了lóngzhòng隆重de的jiéhūn结婚diǎnlǐ典礼。
Họ đã cử hành hôn lễ (lễ cưới) rất long trọng.
They held a grand wedding ceremony.
zhè这zhōurì周日jiāng将jǔxíng举行xīn新dàlóu大楼de的luòchéng落成diǎnlǐ典礼。
Chủ nhật tuần này sẽ tổ chức lễ khánh thành tòa nhà mới.
The inauguration ceremony for the new building will be held this Sunday.
wǒ我hěn很róngxìng荣幸shòuyāo受邀cānjiā参加zhè这cì次bānjiǎng颁奖diǎnlǐ典礼。
Tôi rất vinh dự được mời tham gia buổi lễ trao giải lần này.
I am honored to have been invited to attend this awards ceremony.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây