颁奖典礼
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "颁奖典礼" (bānjiǎngdiǎnlǐ) mang nghĩa "Lễ trao giải", kết hợp bởi 颁 (bān - ban): "Ban hành" + 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng" + 典 (diǎn - điển): "Điển tích" + 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 颁: Chia đều (分) từng trang văn bản (页) cho bá quan để chính thức công bố và ban hành sắc lệnh (颁). • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖). • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典). • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼).
Thành phần cấu tạo
颁奖典礼
Lễ trao giải
颁
分
Phân
Chia / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
奖
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)
典
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)
礼
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lễ trao giải
Ví dụ (3)
颁奖典礼在体育中心举行。
Lễ trao giải được tổ chức ở trung tâm thể thao.
The awards ceremony was held at the sports center.
她参加了电影颁奖典礼。
Cô ấy tham gia lễ trao giải điện ảnh.
She attended the film awards ceremony.
颁奖典礼结束后,演员们合影。
Sau khi lễ trao giải kết thúc, các diễn viên chụp ảnh chung.
After the awards ceremony ended, the actors took a group photo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây