ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
证书颁发
zhèngshū bānfā
Buổi lễ phát bằng
Hán việt: chứng thư ban phát
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "证书颁发" (zhèngshū bānfā) mang nghĩa "Buổi lễ phát bằng", kết hợp bởi 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 书 (shū - thư): "sách" + 颁 (bān - ban): "Ban hành" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 颁: Chia đều (分) từng trang văn bản (页) cho bá quan để chính thức công bố và ban hành sắc lệnh (颁). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

证书颁发
zhèngshū bānfā
Buổi lễ phát bằng
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
颁
bān • ban
Ban hành
分
Phân
Chia / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Buổi lễ phát bằng
Ví dụ (3)
zhèngshū证书bānfā颁发jiāng将zài在lǐtáng礼堂jǔxíng举行。
Lễ phát bằng sẽ được tổ chức tại hội trường.
The certificate presentation ceremony will be held in the auditorium.
xuésheng学生men们cānjiā参加le了zhèngshū证书bānfā颁发。
Các học sinh đã tham gia lễ phát chứng chỉ.
The students attended the certificate presentation ceremony.
zhèngshū证书bānfā颁发hòu后yǒu有héyǐng合影。
Sau lễ phát bằng có chụp ảnh chung.
There will be a group photo after the certificate presentation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây