ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颁
bān
Ban hành
Hán việt: ban
ノ丶フノ一ノ丨フノ丶
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Chia đều (分) từng trang văn bản (页) cho bá quan để chính thức công bố và ban hành sắc lệnh (颁).

Thành phần cấu tạo

颁
bān
Ban hành
分
Phân
Chia / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ban hành
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府bānbù颁布le了xīn新de的fǎlǜ法律。
Chính phủ đã ban hành luật mới.
The government promulgated a new law.
zhè这bù部xīn新guīzhāng规章cóng从xià下gè个yuè月kāishǐ开始bān颁xíng行。
Quy định mới này bắt đầu được ban hành từ tháng sau.
The new regulations will go into effect starting next month.
xiāngguān相关bùmén部门yǐjīng已经bānfā颁发le了yíngyèzhízhào营业执照。
Cơ quan có thẩm quyền đã ban hành (cấp) giấy phép kinh doanh.
The relevant authorities have already issued the business license.
guójiā国家yuánshǒu元首bān颁xià下tè特shè赦lìng令。
Nguyên thủ quốc gia đã ban hành lệnh ân xá.
The head of state issued an amnesty decree.
shìzhǎng市长zuótiān昨天zhèngshì正式bānbù颁布le了huánbǎo环保xīn新zhèngcè政策。
Thị trưởng hôm qua đã chính thức ban hành chính sách bảo vệ môi trường mới.
The mayor officially promulgated a new environmental policy yesterday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây