颁
ノ丶フノ一ノ丨フノ丶
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Chia đều (分) từng trang văn bản (页) cho bá quan để chính thức công bố và ban hành sắc lệnh (颁).
Thành phần cấu tạo
颁
Ban hành
分
Phân
Chia / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ban hành
Ví dụ (5)
政府颁布了新的法律。
Chính phủ đã ban hành luật mới.
The government promulgated a new law.
这部新规章从下个月开始颁行。
Quy định mới này bắt đầu được ban hành từ tháng sau.
The new regulations will go into effect starting next month.
相关部门已经颁发了营业执照。
Cơ quan có thẩm quyền đã ban hành (cấp) giấy phép kinh doanh.
The relevant authorities have already issued the business license.
国家元首颁下特赦令。
Nguyên thủ quốc gia đã ban hành lệnh ân xá.
The head of state issued an amnesty decree.
市长昨天正式颁布了环保新政策。
Thị trưởng hôm qua đã chính thức ban hành chính sách bảo vệ môi trường mới.
The mayor officially promulgated a new environmental policy yesterday.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây