ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颁布
bānbù
ban bố, ban hành (luật, sắc lệnh, chính sách).
Hán việt: ban bố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "颁布" (bānbù) mang nghĩa "ban hành, công bố", kết hợp bởi 颁 (bān - ban): "Ban hành" + 布 (bù - bố): "Vải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 颁: Chia đều (分) từng trang văn bản (页) cho bá quan để chính thức công bố và ban hành sắc lệnh (颁). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布).

Thành phần cấu tạo

颁布
bānbù
ban hành, công bố
颁
bān • ban
Ban hành
分
Phân
Chia / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ban bố, ban hành (luật, sắc lệnh, chính sách).
Ví dụ (5)
guójiā国家bānbù颁布le了xīn新de的hūnyīn婚姻fǎ法。
Nhà nước đã ban hành luật hôn nhân mới.
The state promulgated a new marriage law.
zhè这xiàng项fǎlìng法令yìjīng一经bānbù颁布,lìjí立即shēngxiào生效。
Pháp lệnh này ngay sau khi ban bố sẽ lập tức có hiệu lực.
This decree took effect immediately upon promulgation.
zhèngfǔ政府bānbù颁布le了yíxìliè一系列cìjī刺激jīngjì经济de的zhèngcè政策。
Chính phủ đã ban hành một loạt chính sách kích thích kinh tế.
The government promulgated a series of policies to stimulate the economy.
xīn新de的jiāotōng交通fǎguī法规bānbù颁布hòu后,wéizhāng违章xiànxiàng现象míngxiǎn明显jiǎnshǎo减少。
Sau khi luật giao thông mới được ban hành, hiện tượng vi phạm giảm rõ rệt.
After the new traffic regulations were promulgated, traffic violations decreased noticeably.
xuéxiào学校bānbù颁布le了xīn新de的xuésheng学生shǒuzé守则。
Nhà trường đã ban hành quy tắc học sinh mới.
The school issued a new student code of conduct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây