桌布
条, 块, 张
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "桌布" (zhuōbù) nghĩa là "Khăn trải bàn", ghép bởi: 桌 (zhuō): Bàn + 布 (bù): Vải.
Thành phần cấu tạo
桌布
Khăn trải bàn
卓
木
𠂇
巾
Hình ảnh:

Phân tích từ 桌布
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khăn trải bàn
Ví dụ (3)
餐桌上铺着白色桌布。
Trên bàn ăn trải khăn trải bàn màu trắng.
A white tablecloth is spread on the dining table.
这块桌布有点脏了。
Khăn trải bàn này hơi bẩn rồi.
This tablecloth is a bit dirty.
她把桌布洗干净了。
Cô ấy đã giặt sạch khăn trải bàn.
She washed the tablecloth clean.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây