ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
桌布
zhuōbù
Khăn trải bàn
Hán việt: trác bố
条, 块, 张
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "桌布" (zhuōbù) nghĩa là "Khăn trải bàn", ghép bởi: 桌 (zhuō): Bàn + 布 (bù): Vải.

Thành phần cấu tạo

桌布
zhuōbù
Khăn trải bàn
卓
木
𠂇
巾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khăn trải bàn
Ví dụ (3)
cānzhuō餐桌shàngpù上铺zhe着báisè白色zhuōbù桌布。
Trên bàn ăn trải khăn trải bàn màu trắng.
A white tablecloth is spread on the dining table.
zhè这kuài块zhuōbù桌布yǒudiǎn有点zàng脏le了。
Khăn trải bàn này hơi bẩn rồi.
This tablecloth is a bit dirty.
tā她bǎ把zhuōbù桌布xǐ洗gānjìng干净le了。
Cô ấy đã giặt sạch khăn trải bàn.
She washed the tablecloth clean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây