发布
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "发布" (fābù) mang nghĩa "Phát hành, công bố", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 布 (bù - bố): "Vải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 发布
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:công bố, ban hành, phát hành (sản phẩm, tin tức), đưa ra, ra mắt.
Ví dụ (5)
气象台刚刚发布了台风黄色预警。
Đài khí tượng vừa đưa ra (công bố) cảnh báo bão màu vàng.
The meteorological station has just issued a yellow typhoon warning.
这家科技公司下周将发布新款手机。
Công ty công nghệ này tuần sau sẽ ra mắt (phát hành) mẫu điện thoại mới.
This tech company will launch a new smartphone next week.
政府发布了一系列刺激经济的政策。
Chính phủ đã ban hành một loạt chính sách kích thích kinh tế.
The government has announced a series of policies to stimulate the economy.
警方发布了寻人启事,希望能找到失踪的孩子。
Cảnh sát đã đăng thông báo tìm người, hy vọng có thể tìm thấy đứa trẻ mất tích.
The police issued a missing person notice, hoping to find the missing child.
新闻发布会将在下午三点准时举行。
Cuộc họp báo (hội nghị công bố tin tức) sẽ được tổ chức đúng 3 giờ chiều.
The press conference will begin promptly at three o’clock in the afternoon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây