灰度发布
—
Gợi nhớ
Từ "灰度发布" (huīdù fābù) mang nghĩa "Phát hành thử nghiệm Canary", kết hợp bởi 灰 (huī - hôi): "Tro" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 发 (fā - phát): "gửi" + 布 (bù - bố): "Vải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灰: Dưới mái vách đá (厂), ngọn lửa (火) đã cháy tàn chỉ còn sót lại lớp bụi mịn màu xám gọi là tro tàn (灰). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 灰度发布
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Phát hành thử nghiệm Canary
Ví dụ (2)
灰度发布能帮助团队在全面推广新版本前发现潜在的生产环境故障。
Việc phát hành thử nghiệm Canary giúp đội ngũ phát hiện các lỗi môi trường sản phẩm tiềm ẩn trước khi quảng bá rộng rãi phiên bản mới.
Canary releases help the team discover potential production environment failures before rolling out a new version to everyone.
我们将灰度发布的首批用户比例设定为百分之五。
Chúng tôi thiết lập tỷ lệ người dùng đầu tiên trải nghiệm đợt phát hành thử nghiệm Canary là 5%.
We set the initial user percentage for the canary release to five percent.
2
động từ
Nghĩa:Phát hành thử nghiệm Canary
Ví dụ (1)
针对这次的核心架构调整,系统将分批灰度发布。
Đối với lần điều chỉnh kiến trúc cốt lõi này, hệ thống sẽ thực hiện phát hành thử nghiệm Canary theo từng đợt.
For this core architecture adjustment, the system will be rolled out in batches via canary releases.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây