灰
一ノ丶ノノ丶
6
层
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái vách đá (厂), ngọn lửa (火) đã cháy tàn chỉ còn sót lại lớp bụi mịn màu xám gọi là tro tàn (灰).
Thành phần cấu tạo
灰
Tro
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:tro, tàn, bụi, vôi.
Ví dụ (4)
把烟灰弹在烟灰缸里。
Gạt tàn thuốc vào trong gạt tàn.
Tap the ash into the ashtray.
炉子里的灰还没有冷。
Tro trong lò vẫn chưa nguội.
The ashes in the stove have not gone cold yet.
他在墙上抹了一层石灰。
Anh ấy quét một lớp vôi lên tường.
He spread a layer of lime on the wall.
衣服上落满了灰。
Trên quần áo bám đầy bụi (tro).
The clothes were covered with dust.
2
tính từ
Nghĩa:màu xám, xám xịt, nản lòng.
Ví dụ (4)
今天天空是灰的,好像要下雨。
Hôm nay bầu trời xám xịt, hình như sắp mưa.
The sky is gray today; it looks like it's going to rain.
他穿了一件灰大衣。
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu xám.
He is wearing a gray overcoat.
虽然失败了,但他并不心灰意冷。
Tuy thất bại, nhưng anh ấy không hề nản lòng thoái chí (tâm như tro tàn).
Although he failed, he was not discouraged.
这只兔子是灰色的。
Con thỏ này màu xám.
This rabbit is gray.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây