ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恢
huī
rộng lớn; khôi phục, phục hồi
Hán việt: khôi
丶丶丨一ノ丶ノノ丶
9
次
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Trái tim và ý chí (忄) dù trải qua đống tro tàn (灰) vẫn bùng lên sức sống mạnh mẽ để khôi phục, phục hồi như xưa (恢).

Thành phần cấu tạo

恢
huī
rộng lớn; khôi phục, phục hồi
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
灰
Hôi
Tro / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:rộng lớn; khôi phục, phục hồi
Ví dụ (5)
tā他de的shēntǐ身体yǐjīng已经wánquán完全huīfù恢复le了。
Cơ thể của anh ấy đã hoàn toàn phục hồi.
His health has fully recovered.
jīngguò经过qiǎngxiū抢修,zhè这gè个dìqū地区de的gōngdiàn供电yǐjīng已经huīfùzhèngcháng恢复正常。
Sau khi sửa chữa khẩn cấp, việc cung cấp điện ở khu vực này đã khôi phục lại bình thường.
After emergency repairs, the power supply in this area has returned to normal.
zhè这zuò座jiànzhù建筑de的guīmó规模fēicháng非常qìshì气势huī恢hóng宏。
Quy mô của tòa nhà này có khí thế vô cùng hoành tráng và rộng lớn.
This building is extremely grand in scale.
tiān天wǎng网huī恢huī恢,shū'érbúlòu疏而不漏,fànzuì犯罪fēnzǐ分子zhōngjiāng终将bèi被shéng绳zhī之yǐ以fǎ法。
Lưới trời lồng lộng, thưa mà khó lọt, bọn tội phạm cuối cùng cũng sẽ bị trừng trị theo pháp luật.
The net of justice is vast, with wide meshes yet letting nothing slip through; criminals will ultimately be brought to justice.
wǒ我bù不xiǎoxīn小心shānchú删除le了wénjiàn文件,hái还néng能huīfù恢复ma吗?
Tôi lỡ tay xóa mất tài liệu rồi, còn có thể khôi phục lại không?
I accidentally deleted the file. Can it still be recovered?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây