ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灾难恢复
zāinàn huīfù
Khôi phục sau sự cố nghiêm trọng
Hán việt: tai nạn khôi phục
—

Gợi nhớ

Từ "灾难恢复" (zāinàn huīfù) mang nghĩa "Khôi phục sau sự cố nghiêm trọng", kết hợp bởi 灾 (zāi - tai): "thảm họa" + 难 (nán - nan): "khó" + 恢 (huī - khôi): "rộng lớn" + 复 (fù - phục): "trả lời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灾: Khi ngọn lửa dữ (火) bùng cháy ngay dưới mái nhà (宀), đó là lúc tai ương và thảm họa ập đến (灾). • Chữ 难: Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难). • Chữ 恢: Trái tim và ý chí (忄) dù trải qua đống tro tàn (灰) vẫn bùng lên sức sống mạnh mẽ để khôi phục, phục hồi như xưa (恢). • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复).

Thành phần cấu tạo

灾难恢复
zāinàn huīfù
Khôi phục sau sự cố nghiêm trọng
灾
zāi • tai
thảm họa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
恢
huī • khôi
rộng lớn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
灰
Hôi
Tro / âm đọc (bên phải)
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khôi phục sau sự cố nghiêm trọng
Ví dụ (3)
zāinàn灾难huīfù恢复jìhuà计划(drpDRP)shì是měi每gè个dàxíng大型 itIT bùmén部门bìbèi必备de的wéndàng文档。
Kế hoạch khôi phục sau thảm họa (DRP) là tài liệu bắt buộc phải có của mỗi phòng ban CNTT lớn.
A Disaster Recovery Plan (DRP) is an essential document for every large IT department.
wǒmen我们bìxū必须kòngzhì控制zāinàn灾难huīfù恢复de的shíjiān时间mùbiāo目标(rtoRTO)zài在liǎng两xiǎoshí小时zhīnèi之内。
Chúng tôi bắt buộc phải kiểm soát mục tiêu thời gian khôi phục thảm họa (RTO) trong vòng 2 giờ.
We must keep the Recovery Time Objective (RTO) for disaster recovery within two hours.
zāinàn灾难huīfù恢复nénglì能力cèshì测试shì是wèile为了yànzhèng验证bèiyòng备用shùjù数据zhōngxīn中心de的kědáxìng可达性。
Kiểm thử năng lực khôi phục thảm họa là để xác minh tính khả dụng của trung tâm dữ liệu dự phòng.
Disaster recovery capability testing is to verify the reachability of the backup data center.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây