ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难怪
nánguài
thảo nào, hèn chi, chẳng trách (biểu thị đã hiểu rõ nguyên nhân).
Hán việt: nan quái
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Khi đã hiểu rõ ngọn ngành thì thật khó lòng (难 - nan: bộ Hựu 又, bộ Chuy 隹) để trong tâm (忄) còn thấy kỳ lạ hay trách cứ (怪 - quái: chữ Thánh 圣) đối phương, thảo nào mà "không trách được" (难怪).

Thành phần cấu tạo

难怪
nánguài
Không trách được
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
怪
guài • quái
kỳ quái
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
圣
Thánh
Thánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:thảo nào, hèn chi, chẳng trách (biểu thị đã hiểu rõ nguyên nhân).
Ví dụ (5)
yuánlái原来tā他shì是zhè这fāngmiàn方面de的zhuānjiā专家,nánguài难怪zhīdào知道de得zhème这么duō多。
Hóa ra anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này, thảo nào biết nhiều như vậy.
So he turns out to be an expert in this field—no wonder he knows so much.
wàimiàn外面xià下dàyǔ大雨le了,nánguài难怪zhème这么lěng冷。
Bên ngoài mưa to rồi, hèn chi lạnh thế.
It's pouring outside—no wonder it's so cold.
tā他zuìjìn最近yìzhí一直zài在shēngbìng生病,nánguài难怪liǎnsè脸色bú不tài太hǎo好。
Anh ấy dạo này cứ ốm suốt, thảo nào sắc mặt không tốt lắm.
He has been sick lately, so no wonder he doesn't look too well.
nánguài难怪wǒ我zhǎo找bú不dào到yàoshi钥匙,yuánlái原来shì是nǐ你názǒu拿走le了。
Hèn chi tôi không tìm thấy chìa khóa, hóa ra là bạn cầm đi rồi.
No wonder I couldn't find the key—it turns out you took it.
zhè这liǎngtiān两天tā他zài在zhǔnbèi准备kǎoshì考试,nánguài难怪méi没shíjiān时间chūlái出来wán玩。
Hai hôm nay cậu ấy chuẩn bị thi, chẳng trách không có thời gian đi chơi.
He's been preparing for an exam these past couple of days, so no wonder he hasn't had time to come out and hang out.
2
động từ
Nghĩa:khó trách, không thể trách, là điều dễ hiểu.
Ví dụ (5)
zhè这yě也nánguài难怪,tā他bìjìng毕竟háishi还是gè个háizi孩子。
Chuyện này cũng khó trách (dễ hiểu thôi), dù sao nó vẫn chỉ là một đứa trẻ.
That’s hardly surprising; after all, he’s still just a child.
dìyī第一cì次zuò做zhè这zhǒng种shì事,chūcuò出错yě也nánguài难怪。
Lần đầu tiên làm việc này, có sai sót cũng là điều dễ hiểu (khó trách).
It’s no wonder mistakes were made, since it was the first time doing this kind of thing.
zhè这zhǒng种qíngkuàng情况xiàfā下发píqi脾气,yě也shì是nánguài难怪de的。
Trong tình huống này mà nổi nóng thì cũng là điều dễ hiểu.
In this situation, it’s understandable to lose your temper.
yùdào遇到zhè这zhǒng种cuòzhé挫折gǎndào感到huīxīn灰心,qíshí其实yě也nánguài难怪。
Gặp phải trắc trở thế này mà cảm thấy nản lòng, thực ra cũng không trách được.
It’s only natural to feel discouraged when faced with this kind of setback.
dàjiā大家dōu都zhème这么xiǎng想,zhè这yě也nánguài难怪。
Mọi người đều nghĩ như vậy, điều này cũng dễ hiểu thôi.
Everyone thinks that way, so that’s hardly surprising.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây