ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怪
guài
kỳ quái, lạ lùng
Hán việt: quái
丶丶丨フ丶一丨一
8
声
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Trong lòng (忄) bỗng nhiên nảy sinh cảm giác khác lạ trước những điều siêu phàm (圣), thấy thật kỳ quái và lạ lùng (怪).

Thành phần cấu tạo

怪
guài
kỳ quái, lạ lùng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
圣
Thánh
Thánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kỳ quái, lạ lùng
Ví dụ (5)
zhè这gè个rén人zhēn真guài怪。
Người này thật kỳ quái.
This person is really strange.
zhè这jiàn件shì事yǒudiǎnr有点儿guài怪。
Chuyện này có chút lạ lùng.
This matter is a little strange.
tā他de的píqi脾气hěn很guài怪。
Tính tình của anh ấy rất kỳ lạ.
He has a very odd temper.
nà那gè个fángzi房子de的xíngzhuàng形状hěn很guài怪。
Hình dáng của ngôi nhà kia rất lạ lùng.
That house has a very strange shape.
nǐ你bù不juéde觉得tā他jīntiān今天de的xíngwéi行为yǒuxiē有些guài怪ma吗?
Bạn không thấy hành vi hôm nay của anh ấy hơi kỳ lạ sao?
Don't you think his behavior today is a bit strange?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây