怪
丶丶丨フ丶一丨一
8
声
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Trong lòng (忄) bỗng nhiên nảy sinh cảm giác khác lạ trước những điều siêu phàm (圣), thấy thật kỳ quái và lạ lùng (怪).
Thành phần cấu tạo
怪
kỳ quái, lạ lùng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
圣
Thánh
Thánh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:kỳ quái, lạ lùng
Ví dụ (5)
这个人真怪。
Người này thật kỳ quái.
This person is really strange.
这件事有点儿怪。
Chuyện này có chút lạ lùng.
This matter is a little strange.
他的脾气很怪。
Tính tình của anh ấy rất kỳ lạ.
He has a very odd temper.
那个房子的形状很怪。
Hình dáng của ngôi nhà kia rất lạ lùng.
That house has a very strange shape.
你不觉得他今天的行为有些怪吗?
Bạn không thấy hành vi hôm nay của anh ấy hơi kỳ lạ sao?
Don't you think his behavior today is a bit strange?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây