ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
作怪
zuòguài
tác quái, giở trò, gây rối, hoành hành (thường dùng cho ma quỷ, bệnh tật, hoặc các tâm lý tiêu cực như ghen tuông, hư vinh).
Hán việt: tác quái
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "作怪" (zuòguài) mang nghĩa "Quậy phá, gây rối", kết hợp bởi 作 (zuò - tác): "làm" + 怪 (guài - quái): "kỳ quái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 怪: Trong lòng (忄) bỗng nhiên nảy sinh cảm giác khác lạ trước những điều siêu phàm (圣), thấy thật kỳ quái và lạ lùng (怪).

Thành phần cấu tạo

作怪
zuòguài
Quậy phá, gây rối
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
怪
guài • quái
kỳ quái
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
圣
Thánh
Thánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tác quái, giở trò, gây rối, hoành hành (thường dùng cho ma quỷ, bệnh tật, hoặc các tâm lý tiêu cực như ghen tuông, hư vinh).
Ví dụ (5)
zhè这shì是tā她de的xūróng虚荣xīn心zài在zuòguài作怪。
Đây là do lòng hư vinh của cô ấy đang tác quái (đang chi phối, giở trò).
It's her vanity at work.
wǒmen我们yào要zhǎochū找出mùhòu幕后zuòguài作怪de的rén人。
Chúng ta phải tìm ra kẻ đang giở trò sau lưng (trong bóng tối).
We need to find out who is behind this.
zuìjìn最近wǒ我de的wèi胃zǒngshì总是zuòguài作怪,bú不tài太shūfu舒服。
Dạo này dạ dày của tôi cứ giở chứng (hành hạ), không thoải mái lắm.
My stomach has been acting up lately and doesn't feel very well.
zhè这yíqiè一切dōu都shì是jídù嫉妒xīnlǐ心理zài在zuòguài作怪。
Tất cả những chuyện này đều là do tâm lý đố kỵ gây ra.
It's all jealousy at work.
yǐqián以前rénmen人们míxìn迷信,yǐwéi以为shì是yāo妖mó魔zuòguài作怪。
Ngày xưa người ta mê tín, tưởng rằng là do yêu ma tác quái.
In the past, people were superstitious and thought it was evil spirits causing trouble.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây