工作服
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi người thợ cầm thước (工 - công) bắt tay vào làm việc sản xuất (作 - tác: bộ Nhân 亻 và chữ Sạ 乍), bộ y phục chuyên dụng khoác trên cơ thể (服 - phục: bộ Nhục ⺼) chính là "quần áo lao động, đồ bảo hộ làm việc" (工作服).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quần áo lao động, đồ bảo hộ làm việc
Ví dụ (3)
工人每天穿工作服上班。
Công nhân mặc quần áo lao động đi làm mỗi ngày.
Workers wear work clothes to work every day.
这套工作服很耐脏。
Bộ quần áo lao động này rất chịu bẩn.
This set of work clothes doesn't show dirt easily.
公司给员工发了新的工作服。
Công ty phát quần áo lao động mới cho nhân viên.
The company issued new work clothes to the employees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây