ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连衫裤工作服
liánshānkù gōngzuòfú
Bộ làm việc áo liền quần / Đồ bảo hộ liền quần
Hán việt: liên sam khố công tác phục
—

Gợi nhớ

Từ "连衫裤工作服" (liánshānkù gōngzuòfú) mang nghĩa "Bộ làm việc áo liền quần / Đồ bảo hộ liền quần", kết hợp bởi 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 衫 (shān - sam): "áo" + 裤 (kù - khố): "quần" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 服 (fú - phục): "quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 衫: Tấm áo mỏng (衤) được may điểm xuyết những đường viền thanh thoát (彡) mặc bên trong gọi là chiếc áo cánh, trang phục (衫). • Chữ 裤: Món trang phục bằng vải (衤) rộng rãi như nhà kho (库) dùng để che chở đôi chân khi đi lại chính là chiếc quần (裤). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服).

Thành phần cấu tạo

连衫裤工作服
liánshānkù gōngzuòfú
Bộ làm việc áo liền quần / Đồ bảo hộ liền quần
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
衫
shān • sam
áo
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông / nếp gấp (bên phải)
裤
kù • khố
quần
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ làm việc áo liền quần / Đồ bảo hộ liền quần
Ví dụ (3)
qìchē汽车wéixiūchǎng维修厂gěi给yuángōng员工dìngzhì定制de的shēnlánsè深蓝色liánshānkù连衫裤gōngzuòfú工作服,xiōngqián胸前cìxiù刺绣yǒu有gōngsī公司shāngbiāo商标。
Bộ đồ bảo hộ liền quần màu xanh navy đặt may cho nhân viên của xưởng sửa chữa ô tô, trước ngực có thêu logo của công ty.
The dark blue coveralls customized by the auto repair shop for its employees have the company logo embroidered on the chest.
zhè这kuǎn款fángjìngdiàn防静电de的liánshānkù连衫裤gōngzuòfú工作服zhǔyào主要gōngjǐ供给bàndǎotǐ半导体gōngchǎng工厂de的wúchén无尘chējiān车间gōngrén工人chuān穿zhe着。
Bộ quần áo bảo hộ liền quần chống tĩnh điện này chủ yếu cung cấp cho công nhân phân xưởng không bụi của nhà máy bán dẫn mặc.
These anti-static coveralls are mainly supplied to cleanroom workers in semiconductor factories.
liánshānkù连衫裤gōngzuòfú工作服de的xīgài膝盖hé和shǒuzhǒu手肘bùwèi部位,tōngcháng通常huì会jiāhòu加厚liǎng两céng层bùliào布料yǐ以zēngqiáng增强nàimóxìng耐磨性。
Bộ đồ bảo hộ liền quần ở phần đầu gối và khuỷu tay thông thường được làm dày hai lớp vải để tăng tính chống mài mòn.
The knee and elbow areas of work coveralls are usually reinforced with two extra layers of fabric to enhance wear resistance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây