休闲裤
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Dành cho những lúc con người nghỉ ngơi thư giãn (休闲 - hưu nhàn: người 亻 tựa gốc cây 木 và ngắm cây nơi khung cửa 门), chiếc quần vải có phom dáng thoải mái năng động (裤 - khố: bộ Y 衤 và chữ Khố 库) chính là "quần thường ngày, quần casual" (休闲裤).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 休闲裤
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quần thường ngày, quần casual
Ví dụ (3)
他周末喜欢穿休闲裤。
Cuối tuần anh ấy thích mặc quần thường ngày.
He likes to wear casual pants on weekends.
这条休闲裤很舒服。
Chiếc quần casual này rất thoải mái.
These casual pants are very comfortable.
休闲裤可以搭配运动鞋。
Quần thường ngày có thể phối với giày thể thao.
Casual pants can be paired with sneakers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây