ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
休闲裤
xiūxián kù
Quần thường ngày, quần casual
Hán việt: hưu nhàn khố
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Dành cho những lúc con người nghỉ ngơi thư giãn (休闲 - hưu nhàn: người 亻 tựa gốc cây 木 và ngắm cây nơi khung cửa 门), chiếc quần vải có phom dáng thoải mái năng động (裤 - khố: bộ Y 衤 và chữ Khố 库) chính là "quần thường ngày, quần casual" (休闲裤).

Thành phần cấu tạo

休闲裤
xiūxián kù
Quần thường ngày, quần casual
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
闲
xián • nhàn
nhàn rỗi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
裤
kù • khố
quần
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần thường ngày, quần casual
Ví dụ (3)
tā他zhōumò周末xǐhuan喜欢chuān穿xiūxiánkù休闲裤。
Cuối tuần anh ấy thích mặc quần thường ngày.
He likes to wear casual pants on weekends.
zhè这tiáo条xiūxiánkù休闲裤hěn很shūfu舒服。
Chiếc quần casual này rất thoải mái.
These casual pants are very comfortable.
xiūxiánkù休闲裤kěyǐ可以dāpèi搭配yùndòngxié运动鞋。
Quần thường ngày có thể phối với giày thể thao.
Casual pants can be paired with sneakers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây