闲
丶丨フ一丨ノ丶
7
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Khép cánh cửa (门) lại để ngồi tựa gốc cây (木) trong sân nhà tận hưởng khoảng thời gian yên bình là sự nhàn rỗi, thảnh thơi (闲).
Thành phần cấu tạo
闲
nhàn rỗi, thảnh thơi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:nhàn rỗi, thảnh thơi
Ví dụ (5)
我周末通常很闲。
Cuối tuần tôi thường rất nhàn rỗi.
I’m usually free on weekends.
他退休后过着清闲的生活。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống một cuộc sống thảnh thơi.
He lives a leisurely life after retirement.
你要是闲着没事,就帮我打扫一下房间吧。
Nếu bạn rảnh rỗi không có việc gì, thì giúp tôi dọn dẹp phòng một chút đi.
If you’ve got nothing to do, help me clean the room.
我们去公园闲逛吧。
Chúng ta đến công viên đi dạo thảnh thơi nhé.
Let’s go for a stroll in the park.
忙里偷闲,喝杯咖啡。
Tranh thủ lúc bận rộn kiếm chút thảnh thơi, uống một tách cà phê.
Take a coffee break in the middle of a busy day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây