嫌
フノ一丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
13
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Cô gái (女) trong lòng ôm giữ cùng lúc hai mối băn khoăn (兼) nên sinh ra tâm lý kén chọn, ghét bỏ và nghi ngờ (嫌).
Thành phần cấu tạo
嫌
ghét bỏ, nghi ngờ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:chê, ghét, không thích, phiền, ngại (cho là...).
Ví dụ (5)
他嫌这里的菜太咸了。
Anh ấy chê món ăn ở đây mặn quá.
He thinks the food here is too salty.
别嫌我不客气。
Đừng trách (chê) tôi không khách sáo nhé.
Don't blame me for being blunt.
大家都嫌他说话太啰嗦。
Mọi người đều ghét (chê) anh ấy nói chuyện quá dài dòng.
Everyone thinks he talks too much.
你要是嫌麻烦,就别做了。
Nếu bạn ngại phiền phức thì đừng làm nữa.
If you think it's too much trouble, then don't do it.
孩子总是嫌父母管得太多。
Con cái luôn chê (ghét) bố mẹ quản quá nhiều.
Children always think their parents are too controlling.
2
danh từ
Nghĩa:sự nghi ngờ, hiềm khích, oán hận.
Ví dụ (5)
他有重大的作案嫌疑。
Anh ta có sự nghi ngờ (hiềm nghi) gây án rất lớn.
He is under serious suspicion of having committed the crime.
为了避嫌,他退出了这次评选。
Để tránh hiềm nghi, anh ấy đã rút khỏi cuộc bình chọn lần này.
To avoid any appearance of impropriety, he withdrew from this selection process.
我们要不计前嫌,共同努力。
Chúng ta phải không tính toán hiềm khích cũ, cùng nhau nỗ lực.
We should let bygones be bygones and work together.
两人早已冰释前嫌,成了好朋友。
Hai người đã sớm xóa bỏ hận thù xưa (băng tan hiềm cũ), trở thành bạn tốt.
The two had long since put aside their past grievances and become good friends.
他涉嫌诈骗被警方调查。
Anh ta bị nghi ngờ dính líu đến lừa đảo và bị cảnh sát điều tra.
He is under police investigation on suspicion of fraud.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây