ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嫌
xián
chê, ghét, không thích, phiền, ngại (cho là...).
Hán việt: hiềm
フノ一丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
13
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Cô gái (女) trong lòng ôm giữ cùng lúc hai mối băn khoăn (兼) nên sinh ra tâm lý kén chọn, ghét bỏ và nghi ngờ (嫌).

Thành phần cấu tạo

嫌
xián
ghét bỏ, nghi ngờ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chê, ghét, không thích, phiền, ngại (cho là...).
Ví dụ (5)
tā他xián嫌zhèlǐ这里de的cài菜tài太xián咸le了。
Anh ấy chê món ăn ở đây mặn quá.
He thinks the food here is too salty.
bié别xián嫌wǒ我bú不kèqi客气。
Đừng trách (chê) tôi không khách sáo nhé.
Don't blame me for being blunt.
dàjiā大家dōu都xián嫌tā他shuōhuà说话tài太luōsuo啰嗦。
Mọi người đều ghét (chê) anh ấy nói chuyện quá dài dòng.
Everyone thinks he talks too much.
nǐ你yàoshì要是xián嫌máfan麻烦,jiù就bié别zuò做le了。
Nếu bạn ngại phiền phức thì đừng làm nữa.
If you think it's too much trouble, then don't do it.
háizi孩子zǒngshì总是xián嫌fùmǔ父母guǎn管de得tàiduō太多。
Con cái luôn chê (ghét) bố mẹ quản quá nhiều.
Children always think their parents are too controlling.
2
danh từ
Nghĩa:sự nghi ngờ, hiềm khích, oán hận.
Ví dụ (5)
tā他yǒu有zhòngdà重大de的zuò作àn案xiányí嫌疑。
Anh ta có sự nghi ngờ (hiềm nghi) gây án rất lớn.
He is under serious suspicion of having committed the crime.
wèile为了bì避xián嫌,tā他tuìchū退出le了zhè这cì次píngxuǎn评选。
Để tránh hiềm nghi, anh ấy đã rút khỏi cuộc bình chọn lần này.
To avoid any appearance of impropriety, he withdrew from this selection process.
wǒmen我们yàobú要不jì计qián前xián嫌,gòngtóng共同nǔlì努力。
Chúng ta phải không tính toán hiềm khích cũ, cùng nhau nỗ lực.
We should let bygones be bygones and work together.
liǎng两rén人zǎoyǐ早已bīng冰shì释qián前xián嫌,chéng成le了hǎo好péngyou朋友。
Hai người đã sớm xóa bỏ hận thù xưa (băng tan hiềm cũ), trở thành bạn tốt.
The two had long since put aside their past grievances and become good friends.
tā他shèxián涉嫌zhàpiàn诈骗bèi被jǐngfāng警方diàochá调查。
Anh ta bị nghi ngờ dính líu đến lừa đảo và bị cảnh sát điều tra.
He is under police investigation on suspicion of fraud.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây