ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嫌疑人
xiányírén
Nghi phạm
Hán việt: hiềm nghi nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "嫌疑人" (xiányírén) mang nghĩa "Nghi phạm", kết hợp bởi 嫌 (xián - hiềm): "ghét bỏ" + 疑 (yí - nghi): "Nghi ngờ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嫌: Cô gái (女) trong lòng ôm giữ cùng lúc hai mối băn khoăn (兼) nên sinh ra tâm lý kén chọn, ghét bỏ và nghi ngờ (嫌). • Chữ 疑: Người cầm thìa (匕) và mũi tên (矢) đứng ngập ngừng giữa đường, bàn chân (疋) chưa biết bước về đâu vì trong lòng còn đầy nghi ngờ, hoài nghi (疑). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

嫌疑人
xiányírén
Nghi phạm
嫌
xián • hiềm
ghét bỏ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên phải)
疑
yí • nghi
Nghi ngờ
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghi phạm
Ví dụ (3)
jǐngchá警察dàibǔ逮捕le了yì一míng名xiányírén嫌疑人。
Cảnh sát đã bắt một nghi phạm.
The police arrested a suspect.
xiányírén嫌疑人fǒurèn否认le了zhǐkòng指控。
Nghi phạm phủ nhận cáo buộc.
The suspect denied the charges.
fǎguān法官yāoqiú要求xiányírén嫌疑人chūtíng出庭。
Thẩm phán yêu cầu nghi phạm ra tòa.
The judge required the suspect to appear in court.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây