ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疑
yí
Nghi ngờ, hoài nghi
Hán việt: nghi
ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
14
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người cầm thìa (匕) và mũi tên (矢) đứng ngập ngừng giữa đường, bàn chân (疋) chưa biết bước về đâu vì trong lòng còn đầy nghi ngờ, hoài nghi (疑).

Thành phần cấu tạo

疑
yí
Nghi ngờ, hoài nghi
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây