疑
ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
14
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người cầm thìa (匕) và mũi tên (矢) đứng ngập ngừng giữa đường, bàn chân (疋) chưa biết bước về đâu vì trong lòng còn đầy nghi ngờ, hoài nghi (疑).
Thành phần cấu tạo
疑
Nghi ngờ, hoài nghi
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nghi ngờ, hoài nghi
Ví dụ (3)
我怀疑他说错了。
Tôi nghi anh ấy nói sai.
I suspect he misspoke.
这件事令人疑惑。
Việc này khiến người ta nghi hoặc.
This matter is puzzling.
他毫无疑问会成功。
Anh ấy chắc chắn sẽ thành công.
He will undoubtedly succeed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây