ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迟疑
chíyí
do dự, chần chừ, ngập ngừng, lưỡng lự.
Hán việt: trì nghi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "迟疑" (chíyí) mang nghĩa "do dự", kết hợp bởi 迟 (chí - trì): "Muộn" + 疑 (yí - nghi): "Nghi ngờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迟: Bước đi trên đường (辶) mà cứ đo đếm chần chừ từng thước một (尺) thì chắc chắn sẽ đến nơi chậm trễ, muộn màng (迟). • Chữ 疑: Người cầm thìa (匕) và mũi tên (矢) đứng ngập ngừng giữa đường, bàn chân (疋) chưa biết bước về đâu vì trong lòng còn đầy nghi ngờ, hoài nghi (疑).

Thành phần cấu tạo

迟疑
chíyí
do dự
迟
chí • trì
Muộn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
尺
Xích
Thước / âm đọc (phía trên)
疑
yí • nghi
Nghi ngờ
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:do dự, chần chừ, ngập ngừng, lưỡng lự.
Ví dụ (5)
miànduì面对zhè这gè个tíyì提议,tā他xiǎnde显得yǒuxiē有些chíyí迟疑。
Đối mặt với đề nghị này, anh ấy tỏ ra có chút chần chừ.
Faced with this proposal, he seemed somewhat hesitant.
tā他háobù毫不chíyí迟疑de地dāying答应le了wǒ我de的qǐngqiú请求。
Anh ấy đã đồng ý lời thỉnh cầu của tôi không một chút do dự.
He agreed to my request without hesitation.
kàndào看到qiánfāng前方yǒu有wēixiǎn危险,tā他chíyí迟疑le了yíxià一下tíng停zhù住le了jiǎobù脚步。
Thấy phía trước có nguy hiểm, anh ấy khựng lại chần chừ một chút rồi dừng bước.
Seeing the danger ahead, he hesitated for a moment and stopped in his tracks.
búyào不要chíyí迟疑,jīhuì机会shāozòngjíshì稍纵即逝。
Đừng chần chừ, cơ hội qua đi rất nhanh.
Don't hesitate; opportunities are fleeting.
tā她de的yǎnzhōng眼中liúlù流露chū出yìsī一丝chíyí迟疑。
Trong ánh mắt cô ấy lộ ra một thoáng do dự.
A trace of hesitation showed in her eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây