疑心
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "疑心" (yíxīn) mang nghĩa "Nghi ngờ, hoài nghi", kết hợp bởi 疑 (yí - nghi): "Nghi ngờ" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疑: Người cầm thìa (匕) và mũi tên (矢) đứng ngập ngừng giữa đường, bàn chân (疋) chưa biết bước về đâu vì trong lòng còn đầy nghi ngờ, hoài nghi (疑). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 疑心
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:sự nghi ngờ, lòng nghi ngờ, tính đa nghi.
Ví dụ (5)
他的疑心很重,很难相信别人。
Tính đa nghi của anh ấy rất nặng, rất khó tin tưởng người khác.
He is very suspicious and finds it hard to trust others.
疑心生暗鬼。
Nghi tâm sinh ám quỷ (Thần hồn nát thần tính, Đa nghi quá hóa ra tưởng tượng bậy bạ).
Suspicion breeds fear.
这只是你的疑心,并不是事实。
Đây chỉ là sự nghi ngờ của bạn, hoàn toàn không phải sự thật.
That's just your suspicion, not a fact.
为了消除大家的疑心,他公开了所有账目。
Để xóa bỏ sự nghi ngờ của mọi người, anh ấy đã công khai toàn bộ sổ sách.
To dispel everyone's suspicions, he made all the accounts public.
一旦起了疑心,就很难再建立了信任。
Một khi đã nảy sinh lòng nghi ngờ thì rất khó để xây dựng lại niềm tin.
Once suspicion arises, it is very hard to rebuild trust.
2
động từ
Nghĩa:nghi ngờ (thường dùng trong văn viết hoặc kết hợp: yíxīn bìng - bệnh đa nghi).
Ví dụ (2)
我疑心他是故意的。
Tôi nghi ngờ anh ta là cố ý.
I suspect he did it on purpose.
你不必疑心我会害你。
Bạn không cần phải nghi ngờ (lo) tôi sẽ hại bạn.
You needn't suspect that I would harm you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây