ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疑心
yíxīn
sự nghi ngờ, lòng nghi ngờ, tính đa nghi.
Hán việt: nghi tâm
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "疑心" (yíxīn) mang nghĩa "Nghi ngờ, hoài nghi", kết hợp bởi 疑 (yí - nghi): "Nghi ngờ" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疑: Người cầm thìa (匕) và mũi tên (矢) đứng ngập ngừng giữa đường, bàn chân (疋) chưa biết bước về đâu vì trong lòng còn đầy nghi ngờ, hoài nghi (疑). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

疑心
yíxīn
Nghi ngờ, hoài nghi
疑
yí • nghi
Nghi ngờ
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sự nghi ngờ, lòng nghi ngờ, tính đa nghi.
Ví dụ (5)
tā他de的yíxīn疑心hěn很zhòng重,hěn很nán难xiāngxìn相信biérén别人。
Tính đa nghi của anh ấy rất nặng, rất khó tin tưởng người khác.
He is very suspicious and finds it hard to trust others.
yíxīn疑心shēng生àn暗guǐ鬼。
Nghi tâm sinh ám quỷ (Thần hồn nát thần tính, Đa nghi quá hóa ra tưởng tượng bậy bạ).
Suspicion breeds fear.
zhè这zhǐshì只是nǐ你de的yíxīn疑心,bìng并bú不shì是shìshí事实。
Đây chỉ là sự nghi ngờ của bạn, hoàn toàn không phải sự thật.
That's just your suspicion, not a fact.
wèile为了xiāochú消除dàjiā大家de的yíxīn疑心,tā他gōngkāi公开le了suǒyǒu所有zhàngmù账目。
Để xóa bỏ sự nghi ngờ của mọi người, anh ấy đã công khai toàn bộ sổ sách.
To dispel everyone's suspicions, he made all the accounts public.
yídàn一旦qǐ起le了yíxīn疑心,jiù就hěn很nán难zài再jiànlì建立le了xìnrèn信任。
Một khi đã nảy sinh lòng nghi ngờ thì rất khó để xây dựng lại niềm tin.
Once suspicion arises, it is very hard to rebuild trust.
2
động từ
Nghĩa:nghi ngờ (thường dùng trong văn viết hoặc kết hợp: yíxīn bìng - bệnh đa nghi).
Ví dụ (2)
wǒ我yíxīn疑心tā他shì是gùyì故意de的。
Tôi nghi ngờ anh ta là cố ý.
I suspect he did it on purpose.
nǐ你búbì不必yíxīn疑心wǒ我huì会hài害nǐ你。
Bạn không cần phải nghi ngờ (lo) tôi sẽ hại bạn.
You needn't suspect that I would harm you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây