ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怀疑
huáiyí
hoài nghi, nghi ngờ, ngờ vực.
Hán việt: hoài nghi
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "怀疑" (huáiyí) mang nghĩa "nghi ngờ", kết hợp bởi 怀 (huái - hoài): "Ôm ấp" + 疑 (yí - nghi): "Nghi ngờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怀: Trái tim (忄) luôn ôm ấp nỗi niềm không nỡ buông rời (不), giữ mãi trong lòng sự hoài niệm và yêu thương (怀). • Chữ 疑: Người cầm thìa (匕) và mũi tên (矢) đứng ngập ngừng giữa đường, bàn chân (疋) chưa biết bước về đâu vì trong lòng còn đầy nghi ngờ, hoài nghi (疑).

Thành phần cấu tạo

怀疑
huáiyí
nghi ngờ
怀
huái • hoài
Ôm ấp
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
疑
yí • nghi
Nghi ngờ
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hoài nghi, nghi ngờ, ngờ vực.
Ví dụ (5)
wǒ我huáiyí怀疑tā他duì对wǒ我shuōhuǎng说谎le了。
Tôi nghi ngờ anh ấy đã nói dối tôi.
I suspect he lied to me.
jǐngchá警察huáiyí怀疑tā他shì是xiǎotōu小偷。
Cảnh sát nghi ngờ hắn ta là kẻ trộm.
The police suspect that he is a thief.
búyào不要huáiyí怀疑zìjǐ自己de的nénglì能力。
Đừng nghi ngờ khả năng của bản thân.
Don't doubt your own abilities.
dàjiā大家dōu都yǒudiǎnr有点儿huáiyí怀疑zhè这gè个jìhuà计划shìfǒu是否kěxíng可行。
Mọi người đều hơi hoài nghi liệu kế hoạch này có khả thi không.
Everyone is a little doubtful about whether this plan is feasible.
tā他de的tàidù态度ràng让wǒ我chǎnshēng产生le了huáiyí怀疑。
Thái độ của anh ấy khiến tôi nảy sinh nghi ngờ.
His attitude made me suspicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây